discouraging

/dis'kʌridʤin/
tính từ
  1. làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

discouraging
The coach's discouraging comments made the team feel less confident.