disjunction

/dis'dʤʌɳkʃn/
danh từ
  1. sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra
  2. (điện học) sự ngắt mạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

disjunction
The logic circuit uses a disjunction to combine two input signals.