dissemble

/di'sembl/
ngoại động từ
  1. che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)
  2. không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...)
nội động từ
  1. che giấu động cơ, giấu giếm ý định
  2. giả vờ, giả trá, giả đạo đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dissemble"

Từ có nhắc đến "dissemble"

dissemble
She tried to dissemble her surprise with a polite smile.