mask

/mɑ:sk/
danh từ
  1. mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to throw off the mask
      lột mặt nạ, vạch trần chân tướng
    • under the mask of virture
      dưới mặt nạ đạo đức; đạo đức giả
  2. mặt nạ phòng độc
ngoại động từ
  1. đeo mặt nạ cho
  2. che giấu, giấu giếm, che kín
  3. (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe)
nội động từ
  1. mang mặt nạ giả trang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mask"

mask
A child wears a colorful mask at a costume party.