pretend

/pri'tend/
ngoại động từ
  1. làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    • to pretend illness
      giả cách ốm, làm ra vẻ ốm
    • to pretend that one is asleep; to pretend to be asleep
      làm ra vẻ đang ngủ
  2. lấy cớ
    • to pretend that...
      lấy cớ ...
  3. tham vọng, kỳ vọng, ý muốn; ý dám (làm gì...)
nội động từ
  1. giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
    • he is only pretending
      hắn ta chỉ gỉa vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
  2. (+ to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu
    • to pretend go to a right
      đòi quyền lợi
    • to pretend to someone's hand
      cầu hôn ai
  3. (+ to) tự phụ , làm ra bộ , lên mặt
    • to pretend to elegance
      lên mặt thanh lịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "pretend"

pretend
The children use pretend money to buy toys from their play store.