affect

/ə'fekt/
ngoại động từ
  1. làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
    • the frequent changes of weather affect his health
      thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy
    • to affect someone's interests
      chạm đến quyền lợi của ai
  2. làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
    • the news affected him deeply
      tin đó làm anh ta rất xúc động
  3. làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)
    • to be affected by influenza
      bị bệnh cúm
    • to be affected by cold
      bị cảm lạnh
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động
  5. bổ nhiệm
    • to be affected to a services
      được bổ nhiệm làm một công việc
ngoại động từ
  1. giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
    • to affect ignorance
      giả bộ dốt
    • to affect the connoisseur
      làm ra vẻ sành sỏi
  2. hình dạng, thành hình
    • crystals affect geometrical shapes
      tinh thể kết tinh lại thành những hình tinh học
  3. dùng, ưa dùng, thích

Idioms

  • to flashy clothes
    thích ăn mặc quần áo hào nhoáng
danh từ
  1. (tâm lý học) sự xúc động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affect"

affect
The new rules affect how we organize the files.