distance

/'distəns/
Học thuật
Thân thiện
distance

Deux villes sont séparées par une grande distance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoảng cách: Khoảng không gian vậtgiữa hai điểm, hai địa điểm hoặc hai vật thể.
    • Khoảng cách thời gian: Khoảng thời gian giữa hai sự kiện.
    • Khoảng cách tinh thần, xã hội: Sự khác biệt, sự chênh lệch về địa vị, quan điểm hoặc cảm xúc giữa người với người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La distance entre Paris et Lyon est d'environ 400 km. (Khoảng cách giữa Paris Lyon là khoảng 400 km.)
    • Il y a une distance de dix ans entre ces deux événements. (Có một khoảng cách mười năm giữa hai sự kiện này.)
    • La distance qui sépare deux hommes de conditions différentes. (Khoảng cách giữa hai người địa vị khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À distance: từ xa, cách xa (về không gian hoặc thời gian).

    • Vous apprécierez mieux ce tableau à distance. (Đứng cách xa, anh sẽ đánh giá bức tranh này đúng hơn.)
    • À distance, on juge mieux. (Lùi về trước (một thời gian), ta đánh giá đúng hơn.)
  • De distance en distance: từng quãng, từng khoảng (không gian hoặc thời gian).

    • Il y avait des arbres plantés de distance en distance. ( những cái cây được trồng từng quãng một.)
Biến thể từ gần giống
  • Distanciation (n.f): sự giữ khoảng cách, sự tạo khoảng cách.
  • Distant(e) (adj): xa xôi, cách biệt, xa cách (về địahoặc tình cảm).
    • Un pays distant. (Một đất nước xa xôi.)
    • Une attitude distante. (Một thái độ xa cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Écart (n.m): khoảng cách, sự chênh lệch.
  • Intervalle (n.m): khoảng cách, khoảng thời gian.
  • Éloignement (n.m): sự xa cách, khoảng cách xa.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Tenir à distance: không để lại gần, không cho gần gũi thân mật; giữmột khoảng cách an toàn.

    • Il tient toujours les journalistes à distance. (Anh ta luôn giữ các nhà báomột khoảng cách.)
  • Se tenir à distance: đứng cách xa; giữ thái độ kính nhi viễn chi, không thân thiết.

    • Elle préfère se tenir à distance lors des réunions de famille. ( ấy thích giữ khoảng cách trong các buổi họp mặt gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • Rapprocher les distances: xóa bỏ khoảng cách, xóa bỏ sự chênh lệch (thường về mặt xã hội hoặc tình cảm).
    • Le voyage a permis de rapprocher les distances entre nous. (Chuyến đi đã giúp xóa bỏ khoảng cách giữa chúng tôi.)
distance

Deux villes sont séparées par une grande distance.

danh từ giống cái
  1. khoảng cách
    • Distance polaire
      khoảng cách cực
    • Distance focale
      tiêu cự
    • Distance de prise de vue
      khoảng cách chụp hình
    • Distance de projection
      khoảng cách chiếu
    • Distance entre deux lieux
      khoảng cách giữa hai địa điểm
    • Distance explosive de sûreté
      khoảng cách an toàn (tránh) nổ
    • Distance de tir
      khoảng cách bắn
    • Distance réglementaire d'arrêt
      khoảng cách qui định dừng (tàu hoả)
    • Une distance de dix ans entre deux événements
      khoảng cách mười năm giữa hai sự kiện
    • La distance qui sépare deux hommes de conditions différentes
      khoảng cách giữa hai người địa vị khác nhau
    • à distance
      cách xa
    • Vous apprécierez mieux ce tableau à distance
      đứng cách xa, anh sẽ đánh giá bức tranh này đúng hơn
    • à distance, on juge mieux
      lùi về trước, ta đánh giá đúng hơn
    • Commande à distance
      điều khiển từ xa
    • de distance en distance
      từng quảng; từng thời gian
    • rapprocher les distances
      xóa bỏ khoảng cách, xóa bỏ sự chênh lệch
    • se tenir à distance
      đứng cách xa; kính nhi viễn chi
    • tenir à distance
      không để lại gần, không cho gần gũi thân mật