divinity

/di'viniti/
danh từ
  1. tính thần thánh
  2. thần thánh
    • the Divinity
      đức Chúa
  3. người đáng tôn sùng, người được tôn sùng
  4. thân khoa học (ở trường đại học)
    • Doctor of Divinity
      tiến sĩ thần học ((viết tắt) D.D.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "divinity"

divinity
Ancient Egyptians believed in the divinity of their pharaohs.