deity

/'di:iti/
danh từ
  1. tính thần
  2. vị thần

Idioms

  • the Deity
    Chúa trời, Thượng đế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "deity"

deity
A deity is often depicted with a radiant halo and holding a symbolic object.