doat

/dout/ Cách viết khác : (doat) /dout/
nội động từ
  1. hoá lẫn, hoá lẩm cẩm ( tuổi già)
  2. ((thường) + on, upon) yêu mẩn, say mê, như điếu đổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

doat
An elderly man begins to doat, forgetting where he placed his reading glasses.