daw

/dɔ:/
Học thuật
Thân thiện
daw

A daw collects shiny trinkets for its nest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quạ gáy xám: Một loài chim thuộc họ quạ, bộ lông màu đen xám, thường được biết đến với tập tính hay lấy cắp đồ vật sáng bóng. Tên khoa học Corvus monedula hoặc Coloeus monedula.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A lone daw perched on the old church tower. (Một con quạ gáy xám đơn độc đậu trên tháp nhà thờ .)
    • The daw is known for its intelligence and mischievous behavior. (Quạ gáy xám được biết đến sự thông minh hành vi tinh nghịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as thieving as a daw": tính hay ăn cắp vặt như quạ gáy xám (một cách so sánh dựa trên tập tính của loài chim này).
    • The child was as thieving as a daw, always pocketing shiny trinkets. (Đứa trẻ tính hay ăn cắp vặt như quạ gáy xám, luôn bỏ túi những món đồ trang sức lấp lánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Jackdaw: Đây tên gọi phổ biến hơn trong tiếng Anh cho cùng một loài chim "daw". "Jackdaw" "daw" thường được dùng thay thế cho nhau.
  • Crow (n): Quạ (chung cho các loài trong họ Corvidae, thường lớn hơn daw).
  • Rook (n): Quạ đen (một loài quạ khác trong cùng họ).
Từ đồng nghĩa
  • Jackdaw: Quạ gáy xám (tên gọi khác phổ biến).
  • Corvid: Chim thuộc họ Quạ (tên gọi chung cho họ).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a daw's eye for...": con mắt tinh tường như quạ gáy xám (để tìm kiếm những thứ sáng bóng hoặc giá trị), dựa trên tập tính sưu tầm đồ vật của loài chim này.
    • The antique collector has a daw's eye for hidden treasures. (Nhà sưu tập đồ cổ con mắt tinh tường như quạ gáy xám để tìm những báu vật ẩn giấu.)
daw

A daw collects shiny trinkets for its nest.

danh từ
  1. (động vật học) quạ gáy xám