domesticate
/də'mestikeit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Thuần hóa (động vật): Làm cho động vật hoang dã trở nên quen với sự có mặt và sự kiểm soát của con người, trở nên dễ bảo và hữu ích.
- Làm cho hợp thủy thổ, thuần hóa (cây trồng): Trồng và chăm sóc một loài cây hoang dã để nó phát triển tốt dưới sự quản lý của con người.
- Làm cho thích nghi với cuộc sống gia đình: Làm cho ai đó trở nên quen với và thích thú các công việc, trách nhiệm trong gia đình.
Ví dụ sử dụng
Thuần hóa động vật:
- Humans began to domesticate wolves thousands of years ago. (Con người bắt đầu thuần hóa chó sói từ hàng ngàn năm trước.)
- It is difficult to domesticate some wild birds. (Rất khó để thuần hóa một số loài chim hoang dã.)
Thuần hóa cây trồng:
- Farmers worked to domesticate wild grains for agriculture. (Những người nông dân đã làm việc để thuần hóa các loại ngũ cốc hoang dã cho nông nghiệp.)
Làm cho thích nghi với gia đình:
- After years of traveling, he found it hard to domesticate himself to a quiet home life. (Sau nhiều năm du lịch, anh ấy thấy khó khăn để làm cho bản thân thích nghi với cuộc sống gia đình yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to domesticate a concept": Làm cho một ý tưởng trừu tượng trở nên dễ tiếp cận và quen thuộc hơn trong đời sống thường ngày.
- The author's goal was to domesticate complex philosophical ideas for the general reader. (Mục tiêu của tác giả là phổ biến hóa những ý tưởng triết học phức tạp cho độc giả đại chúng.)
Biến thể và từ gần giống
Domestication (danh từ): Sự thuần hóa.
- The domestication of animals was a key step in human development. (Việc thuần hóa động vật là một bước tiến quan trọng trong sự phát triển của loài người.)
Domesticated (tính từ): Đã được thuần hóa; thích nghi với cuộc sống gia đình.
- Dogs are domesticated animals. (Chó là động vật đã được thuần hóa.)
- He has become quite domesticated since he got married. (Anh ấy đã trở nên khá thuần tính gia đình kể từ khi kết hôn.)
Từ đồng nghĩa
- Tame (ngoại động từ): Thuần hóa, làm cho dễ bảo (thường dùng cho động vật).
- Cultivate (ngoại động từ): Trồng trọt, cải tạo (thường dùng cho cây cối, đất đai).
- Naturalize (ngoại động từ): Nhập tịch, làm cho thích nghi (với môi trường mới).
Từ trái nghĩa
- Wild (tính từ): Hoang dã.
- Feral (tính từ): Đã trở lại trạng thái hoang dã (sau khi được thuần hóa).
ngoại động từ
- làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật)
- nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
- khai hoá
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú xó nhà