domesticate

/də'mestikeit/
ngoại động từ
  1. làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); thuần hoá (súc vật)
  2. nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
  3. khai hoá
  4. ((thường) động tính từ quá khứ) làm cho thích cuộc sống gia đình, làm cho chỉ ru rú nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "domesticate"

domesticate
A farmer works to domesticate wild plants in a field.