naturalize

/'nætʃrəlaiz/ Cách viết khác : (naturalise) /'nætʃrəlaiz/
ngoại động từ
  1. tự nhiên hoá
  2. nhập tịch (từ, phong tục...)
    • many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language
      nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
  3. làm hợp thuỷ thổ (cây, vật)
nội động từ
  1. hợp thuỷ thổ (cây, vật)
  2. nghiên cứu tự nhiên học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "naturalize"

naturalize
The gardener works to naturalize wildflowers in the meadow.