reclaim

/ri'kleim/
danh từ
  1. past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được
ngoại động từ
  1. cải tạo, giác ngộ
    • to reclaim someone from a vice
      cải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
    • to reclaim someone to a sense of duty
      giác ngộ cho ai tinh thần trách nhiệm
  2. (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy)
    • to reclaim land
      khai hoang đất
    • reclaimed land
      đất vỡ hoang
  3. thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh
    • to reclaim a wild animal
      thuần hoá một thú rừng
  4. đòi lại
    • to reclaim one's money
      đòi tiền lại
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

reclaim
The city plans to reclaim the old landfill for a new park.