reclaim

/ri'kleim/
Học thuật
Thân thiện
reclaim

The city plans to reclaim the old landfill for a new park.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cải tạo, khai hoang (đất đai): Hành động biến đất hoang, đất bỏ hoang hoặc đất bị suy thoái thành đất có thể sử dụng được cho nông nghiệp hoặc các mục đích khác.
    • Cải tạo, giác ngộ (con người): Hành động giúp một người từ bỏ lối sống hoặc hành vi sai trái để trở nên tốt đẹp hơn, có ích hơn.
    • Đòi lại, lấy lại (thứ thuộc về mình): Hành động yêu cầu hoặc giành lại quyền sở hữu đối với một thứ đó đã mất hoặc bị lấy đi.
    • Thuần hóa (động vật): Hành động làm cho một con vật hoang dã trở nên thuần tính có thể kiểm soát được.
    • Tái chế, tận dụng lại (vật liệu): Hành động thu hồi vật liệu từ các sản phẩm đã qua sử dụng hoặc chất thải để sử dụng lại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government has a project to reclaim land from the sea for urban expansion. (Chính phủ dự án cải tạo đất từ biển để mở rộng đô thị.)
    • The social worker tried to reclaim the young offenders and integrate them back into society. (Nhân viên xã hội cố gắng cải tạo những thanh niên phạm tội đưa họ trở lại hòa nhập với xã hội.)
    • You can reclaim the tax you overpaid at the end of the financial year. (Bạn có thể đòi lại số thuế đã nộp thừa vào cuối năm tài chính.)
    • This company specializes in reclaiming wood from old buildings. (Công ty này chuyên tận dụng lại gỗ từ các tòa nhà .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Past/Beyond reclaim": Không thể cải tạo được, không thể cứu vãn được (thường dùng cho đất đai hoặc tình huống).
    • The soil was so polluted that it was beyond reclaim. (Đất bị ô nhiễm nặng đến mức không thể cải tạo được.)
Biến thể từ gần giống
  • Reclamation (danh từ): Sự cải tạo, sự khai hoang, sự đòi lại.
    • Land reclamation is an expensive process. (Việc cải tạo đất một quá trình tốn kém.)
  • Reclaimed (tính từ): Đã được cải tạo, tận dụng lại.
    • They built the house using reclaimed bricks. (Họ xây ngôi nhà bằng gạch đã được tận dụng lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Recover: Lấy lại, thu hồi (vật chất hoặc sức khỏe).
  • Retrieve: Lấy lại, khôi phục.
  • Restore: Khôi phục, phục hồi (về trạng thái ban đầu).
  • Rehabilitate: Phục hồi, cải tạo (đất, người).
  • Cultivate: Cải tạo, khai khẩn (đất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "reclaim").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "reclaim").

reclaim

The city plans to reclaim the old landfill for a new park.

danh từ
  1. past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được
ngoại động từ
  1. cải tạo, giác ngộ
    • to reclaim someone from a vice
      cải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
    • to reclaim someone to a sense of duty
      giác ngộ cho ai tinh thần trách nhiệm
  2. (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy)
    • to reclaim land
      khai hoang đất
    • reclaimed land
      đất vỡ hoang
  3. thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh
    • to reclaim a wild animal
      thuần hoá một thú rừng
  4. đòi lại
    • to reclaim one's money
      đòi tiền lại
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại