naturalise

/'nætʃrəlaiz/ Cách viết khác : (naturalise) /'nætʃrəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
naturalise

The gardener works to naturalise the wildflowers along the path.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhập tịch, cho nhập quốc tịch: Hành động chính thức cấp quyền công dân cho một người nước ngoài.
    • Tự nhiên hóa, làm cho thích nghi: Hành động làm cho một thứ đó từ bên ngoài (như một từ ngữ, phong tục, loài cây) trở nên phổ biến được chấp nhận như một phần tự nhiên của môi trường mới.
    • Làm hợp thủy thổ: Giúp một loài động vật hoặc thực vật thích nghi phát triển được trong một môi trường sống khác với môi trường bản địa của .
  2. Nội động từ:

    • Hợp thủy thổ: (Dùng cho cây cối, động vật) Trở nên thích nghi phát triển được trong một môi trường sống mới.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • After living here for ten years, he decided to naturalise and become a citizen. (Sau khi sốngđây mười năm, anh ấy quyết định nhập tịch trở thành công dân.)
    • English has naturalised many words from French and Latin. (Tiếng Anh đã tự nhiên hóa nhiều từ tiếng Pháp Latinh.)
    • They successfully naturalised the orchid species in the local botanical garden. (Họ đã thành công trong việc làm cho loài phong lan hợp thủy thổ tại vườn bách thảo địa phương.)
  • Nội động từ:

    • This type of bamboo has naturalised well in the tropical climate. (Loại tre này đã hợp thủy thổ rất tốt trong khí hậu nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become naturalised": trở nên được chấp nhận một cách tự nhiên, hòa nhập.
    • The tradition, though foreign in origin, has become naturalised in our culture. (Truyền thống đó, nguồn gốc ngoại lai, đã trở nên tự nhiên hóa trong văn hóa của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Naturalisation (danh từ): Sự nhập tịch; sự tự nhiên hóa; sự thích nghi thủy thổ.
    • The naturalisation process can take several years. (Quá trình nhập tịch có thể mất vài năm.)
  • Naturalised (tính từ): Đã được nhập tịch; đã thích nghi.
    • She is a naturalised citizen of Australia. ( ấy một công dân đã nhập tịch của Úc.)
Từ đồng nghĩa
  • Acculturate (động từ): Hòa nhập văn hóa.
  • Acclimatise/Acclimate (động từ): Làm thích nghi khí hậu, thủy thổ hóa.
  • Domesticate (động từ): Thuần hóa (thường dùng cho động vật hoặc cây trồng).
Từ trái nghĩa
  • Alienate (động từ): Làm cho xa lạ, tách biệt.
  • Denaturalise (động từ): Tước quyền công dân; làm mất tính tự nhiên.
naturalise

The gardener works to naturalise the wildflowers along the path.

ngoại động từ
  1. tự nhiên hoá
  2. nhập tịch (từ, phong tục...)
    • many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language
      nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
  3. làm hợp thuỷ thổ (cây, vật)
nội động từ
  1. hợp thuỷ thổ (cây, vật)
  2. nghiên cứu tự nhiên học

Từ trái nghĩa

Từ gần giống