cultivate

/'kʌltiveit/
ngoại động từ
  1. cày cấy, trồng trọt
  2. trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...)
    • to cultivate the mind
      trau dồi trí tuệ
  3. chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...)
  4. nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai)
  5. xới (đất) bằng máy xới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cultivate
A gardener uses a small trowel to cultivate the soil around a young tomato plant.