drove

/drouv/
thời quá khứ của drive
danh từ
  1. đàn (vật nuôi đang được chăn dắt đi)
  2. đám đông; đoàn người đang đi
  3. (kỹ thuật) cái đục (của thợ nề) ((cũng) drove chisel)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drove"

Từ có nhắc đến "drove"

drove
A farmer drove his flock of sheep across the green pasture.