swarm

/swɔ:m/
danh từ
  1. đàn, đám, bầy
  2. đàn ong chia tổ
nội động từ
  1. (+ round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy
  2. tụ lại để chia tổ (ong)
  3. họp lại thành đàn
  4. (+ with) đầy, nhung nhúc
    • a place swarming with fleas
      một nơi nhung nhúc những bọ chét
động từ
  1. trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "swarm"

Từ có nhắc đến "swarm"

swarm
A swarm of bees buzzes around a blooming apple tree.