durée

danh từ giống cái
  1. thời gian
    • Durée des vacances
      thời gian nghỉ hè
    • Durée d'emploi/durée d'utilisation
      thời gian sử dụng
    • Durée de vie
      thời gian tồn tại (hạt cơ bản, nhân phóng xạ...)
    • Durée de démarrage
      thời gian khởi động
  2. độ bền
    • Signe de la durée
      dấu hiệu của độ bền
  3. (âm nhạc) độ dài
  4. (triết học) độ lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

durée
La durée des vacances d'été est de deux mois.