dire
/'daiə/
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Nói, nói lên, nói ra: Diễn đạt bằng lời nói, phát biểu một điều gì đó.
- Đọc, ngâm: Phát âm to, rõ ràng một văn bản, bài thơ hoặc lời cầu nguyện.
- Nghĩ, cảm thấy: Thể hiện ý kiến, nhận định hoặc cảm giác cá nhân.
Nội động từ:
- Nói: Hành động phát ra lời nói.
Danh từ giống đực:
- Lời nói; lời nhận xét, ý kiến: Điều được nói ra; quan điểm, nhận định của ai đó.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Il a dit la vérité. (Anh ấy đã nói sự thật.)
- Elle dit une prière chaque soir. (Cô ấy đọc một lời cầu nguyện mỗi tối.)
- Que dis-tu de ce film ? (Bạn nghĩ gì về bộ phim này?)
Nội động từ:
- Ayant dit, il partit. (Nói xong, anh ta rời đi.)
Danh từ giống đực:
- Selon le dire des anciens... (Theo lời kể của những người xưa...)
Các cách sử dụng nâng cao
À vrai dire / À dire vrai: Nói thực ra, thành thật mà nói.
- À vrai dire, je ne suis pas d'accord. (Thành thật mà nói, tôi không đồng ý.)
Cela va sans dire: Điều đó đương nhiên, khỏi phải nói.
- Son talent, cela va sans dire. (Tài năng của anh ấy thì khỏi phải nói.)
C'est tout dire: Thế là đủ nói lên tất cả rồi.
- Il est paresseux et malhonnête, c'est tout dire. (Nó lười biếng và không trung thực, thế là đủ nói lên tất cả rồi.)
Pour ainsi dire: Có thể nói là, gần như là.
- C'est, pour ainsi dire, impossible. (Điều đó có thể nói là không thể.)
On dirait (que)...: Trông như thể, có vẻ như.
- On dirait qu'il va pleuvoir. (Trông như thể trời sắp mưa.)
Biến thể và từ gần giống
- Redire (v): Nói lại, nhắc lại; chỉ trích.
- Contredire (v): Mâu thuẫn với, cãi lại.
- Médire (v): Nói xấu, gièm pha.
- Prédire (v): Tiên đoán, báo trước.
- Le dédit (n): Sự rút lui, sự từ bỏ (lời hứa).
Từ đồng nghĩa
- Parler (v): Nói chuyện.
- Affirmer (v): Khẳng định.
- Déclarer (v): Tuyên bố.
- Exprimer (v): Diễn đạt, bày tỏ.
- Raconter (v): Kể lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Vouloir dire: Có nghĩa là, tức là.
- Que veut dire ce mot ? (Từ này có nghĩa là gì?)
Dire à quelqu'un son fait / ses vérités: Nói thẳng, nói thật vào mặt ai.
- Elle lui a dit ses quatre vérités. (Cô ấy đã nói thẳng vào mặt anh ta.)
Thành ngữ liên quan
Comme on dit / Comme dit l'autre: Như người ta thường nói.
- Il faut, comme on dit, saisir sa chance. (Phải, như người ta thường nói, nắm bắt cơ hội.)
À qui le dites-vous !: Tôi biết quá rõ điều đó rồi! (Tỏ ý đồng tình mạnh mẽ).
- Il n'y a pas à dire: Không còn gì để nói, rõ ràng là thế.
- Sans mot dire: Không nói một lời, im lặng.
- Si le coeur vous en dit: Nếu bạn thấy thích, nếu bạn muốn.
- Revenez nous voir, si le coeur vous en dit. (Hãy quay lại thăm chúng tôi, nếu bạn muốn.)
ngoại động từ
-
nói, nói lên, nói ra
-
Lénine a ditLênin đã nói
-
Dire son opinionnói lên ý kiến của mình
-
Dire une sottisenói ra một điều bậy
-
Son visage disait ses souffrances passéesmặt hắn nói lên những câu đau khổ đã qua
-
Je vous ai dit de vous tairetôi đã nói với anh là phải im đi
-
Trouver à direthấy có điều đáng nói (đáng trách)
-
-
đọc, ngâm
-
Dire son bréviaiređọc kinh
-
Dire des versngâm thơ
-
-
nghĩ
-
Que direz-vous d'une promenade?Anh nghĩ sao nếu ta đi dạo chơi?
-
à qui le dites-vous!tôi biết thừa đi rồi!
-
avoir beau direnói gì thì nói, nói vô ích
-
à vrai dire; à dire vrainói thực ra
-
cela ne me dit pastôi không thích cái đó
-
cela ne me dit rienđiều đó không hợp với tôi; tôi không thiết cái đó
-
cela va sans diredĩ nhiên như vậy
-
ce n'est pas à dire que...không phải lý do để...
-
ce n'est pas pour direkhông phải là (một việc gì ghê gớm đâu)
-
c'est comme qui diraitkhác nào như
-
c'est rien de le direnói ra không đủ, cần phải tự mắt mình trông thấy
-
c'est tout direthế là đủ rồi, thế là nói hết rồi
-
comme dit l'autrenhư người ta vẫn nói
-
dire la bonne aventurexem aventure
-
dire la messelàm lễ (ở nhà thờ)
-
dire son fait (dire ses vérités) à quelqu'unnói thẳng cho ai biết ý nghĩ của mình về họ
-
dire son motnói ra nhận định của mình
-
dire un mot; dire un petit motnói chuyện một tí
-
disons-lephải công nhận với nhau như thế
-
dites donc!này!
-
dit-ontheo tin đồn, người ta đồn thế
-
en dire de belles; en dire de toutes les couleursnói nhiều chuyện lạ lùng
-
il n'y a pas à diretất nhiên thế, khỏi phải nói
-
il y a bien à dire(từ cũ, nghĩa cũ) không phải thế đâu, khác xa
-
j'ai dittôi đã nói xong, tôi nói đến đây là hết
-
le coeur me le dittôi linh cảm thấy thế
-
mettez que je n'ai rien ditcứ coi như tôi chưa nói gì
-
ne dire motxem mot
-
ne savoir ce qu'on ditnói không suy nghĩ, nói lung tung
-
on aurait dit; on diraittưởng chừng như
-
pour ainsi direcó thể nói là
-
pour ne pas diređấy là chưa nói là (một ý nặng hơn)
-
quelque chose me dit; mon coeur me dittôi có cảm giác là
-
qu'est ce à dire?thế nghĩa là gì?
-
qui dirait; qui aurait ditnào ngờ đâu
-
qui dit.. dit...nói đến... tức là nói...
-
qui dit conquérant dit bourreaunói đến quân xâm lược tức là nói đến quân đao phủ
-
qui vous dit queanh lấy gì làm chắc rằng
-
quoi qu'on en disedù ai nói thế nào
-
sans mot direkhông mở miệng, im lặng
-
si j'ose le direxem oser
-
si le coeur vous en ditnếu anh muốn
-
vouloir direnghĩa là, tức là
-
vous l'avez ditđúng thế
-
nội động từ
-
nói
-
Ayant dit, il s'en vanói xong nó bỏ đi
-
danh từ giống đực
-
lời nói; lời nhận xét, ý kiến
-
Au dire de chacuntheo lời nói của mọi người
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ chứa "dire"