dire

/'daiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nói, nói lên, nói ra: Diễn đạt bằng lời nói, phát biểu một điều đó.
    • Đọc, ngâm: Phát âm to, rõ ràng một văn bản, bài thơ hoặc lời cầu nguyện.
    • Nghĩ, cảm thấy: Thể hiện ý kiến, nhận định hoặc cảm giác cá nhân.
  2. Nội động từ:

    • Nói: Hành động phát ra lời nói.
  3. Danh từ giống đực:

    • Lời nói; lời nhận xét, ý kiến: Điều được nói ra; quan điểm, nhận định của ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a dit la vérité. (Anh ấy đã nói sự thật.)
    • Elle dit une prière chaque soir. ( ấy đọc một lời cầu nguyện mỗi tối.)
    • Que dis-tu de ce film ? (Bạn nghĩ về bộ phim này?)
  • Nội động từ:

    • Ayant dit, il partit. (Nói xong, anh ta rời đi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Selon le dire des anciens... (Theo lời kể của những người xưa...)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À vrai dire / À dire vrai: Nói thực ra, thành thật nói.

    • À vrai dire, je ne suis pas d'accord. (Thành thật nói, tôi không đồng ý.)
  • Cela va sans dire: Điều đó đương nhiên, khỏi phải nói.

    • Son talent, cela va sans dire. (Tài năng của anh ấy thì khỏi phải nói.)
  • C'est tout dire: Thế là đủ nói lên tất cả rồi.

    • Il est paresseux et malhonnête, c'est tout dire. ( lười biếng không trung thực, thế là đủ nói lên tất cả rồi.)
  • Pour ainsi dire: Có thể nói là, gần như là.

    • C'est, pour ainsi dire, impossible. (Điều đó có thể nói là không thể.)
  • On dirait (que)...: Trông như thể, có vẻ như.

    • On dirait qu'il va pleuvoir. (Trông như thể trời sắp mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Redire (v): Nói lại, nhắc lại; chỉ trích.
  • Contredire (v): Mâu thuẫn với, cãi lại.
  • Médire (v): Nói xấu, gièm pha.
  • Prédire (v): Tiên đoán, báo trước.
  • Le dédit (n): Sự rút lui, sự từ bỏ (lời hứa).
Từ đồng nghĩa
  • Parler (v): Nói chuyện.
  • Affirmer (v): Khẳng định.
  • Déclarer (v): Tuyên bố.
  • Exprimer (v): Diễn đạt, bày tỏ.
  • Raconter (v): Kể lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vouloir dire: Có nghĩa là, tức là.

    • Que veut dire ce mot ? (Từ này có nghĩa?)
  • Dire à quelqu'un son fait / ses vérités: Nói thẳng, nói thật vào mặt ai.

    • Elle lui a dit ses quatre vérités. ( ấy đã nói thẳng vào mặt anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Comme on dit / Comme dit l'autre: Như người ta thường nói.

    • Il faut, comme on dit, saisir sa chance. (Phải, như người ta thường nói, nắm bắt cơ hội.)
  • À qui le dites-vous !: Tôi biết quá điều đó rồi! (Tỏ ý đồng tình mạnh mẽ).

  • Il n'y a pas à dire: Không còn để nói, rõ ràngthế.
  • Sans mot dire: Không nói một lời, im lặng.
  • Si le coeur vous en dit: Nếu bạn thấy thích, nếu bạn muốn.
    • Revenez nous voir, si le coeur vous en dit. (Hãy quay lại thăm chúng tôi, nếu bạn muốn.)
ngoại động từ
  1. nói, nói lên, nói ra
    • Lénine a dit
      Lênin đã nói
    • Dire son opinion
      nói lên ý kiến của mình
    • Dire une sottise
      nói ra một điều bậy
    • Son visage disait ses souffrances passées
      mặt hắn nói lên những câu đau khổ đã qua
    • Je vous ai dit de vous taire
      tôi đã nói với anhphải im đi
    • Trouver à dire
      thấy có điều đáng nói (đáng trách)
  2. đọc, ngâm
    • Dire son bréviaire
      đọc kinh
    • Dire des vers
      ngâm thơ
  3. nghĩ
    • Que direz-vous d'une promenade?
      Anh nghĩ sao nếu ta đi dạo chơi?
    • à qui le dites-vous!
      tôi biết thừa đi rồi!
    • avoir beau dire
      nói gì thì nói, nói vô ích
    • à vrai dire; à dire vrai
      nói thực ra
    • cela ne me dit pas
      tôi không thích cái đó
    • cela ne me dit rien
      điều đó không hợp với tôi; tôi không thiết cái đó
    • cela va sans dire
      dĩ nhiên như vậy
    • ce n'est pas à dire que...
      không phải lý do để...
    • ce n'est pas pour dire
      không phải là (một việc gì ghê gớm đâu)
    • c'est comme qui dirait
      khác nào như
    • c'est rien de le dire
      nói ra không đủ, cần phải tự mắt mình trông thấy
    • c'est tout dire
      thế là đủ rồi, thế là nói hết rồi
    • comme dit l'autre
      như người ta vẫn nói
    • dire la bonne aventure
      xem aventure
    • dire la messe
      làm lễ (ở nhà thờ)
    • dire son fait (dire ses vérités) à quelqu'un
      nói thẳng cho ai biết ý nghĩ của mình về họ
    • dire son mot
      nói ra nhận định của mình
    • dire un mot; dire un petit mot
      nói chuyện một
    • disons-le
      phải công nhận với nhau như thế
    • dites donc!
      này!
    • dit-on
      theo tin đồn, người ta đồn thế
    • en dire de belles; en dire de toutes les couleurs
      nói nhiều chuyện lạ lùng
    • il n'y a pas à dire
      tất nhiên thế, khỏi phải nói
    • il y a bien à dire
      (từ , nghĩa ) không phải thế đâu, khác xa
    • j'ai dit
      tôi đã nói xong, tôi nói đến đâyhết
    • le coeur me le dit
      tôi linh cảm thấy thế
    • mettez que je n'ai rien dit
      cứ coi như tôi chưa nói gì
    • ne dire mot
      xem mot
    • ne savoir ce qu'on dit
      nói không suy nghĩ, nói lung tung
    • on aurait dit; on dirait
      tưởng chừng như
    • pour ainsi dire
      có thể nói là
    • pour ne pas dire
      đấychưa nói là (một ý nặng hơn)
    • quelque chose me dit; mon coeur me dit
      tôi cảm giác
    • qu'est ce à dire?
      thế nghĩa?
    • qui dirait; qui aurait dit
      nào ngờ đâu
    • qui dit.. dit...
      nói đến... tức là nói...
    • qui dit conquérant dit bourreau
      nói đến quân xâm lược tức là nói đến quân đao phủ
    • qui vous dit que
      anh lấy làm chắc rằng
    • quoi qu'on en dise
      ai nói thế nào
    • sans mot dire
      không mở miệng, im lặng
    • si j'ose le dire
      xem oser
    • si le coeur vous en dit
      nếu anh muốn
    • vouloir dire
      nghĩa là, tức là
    • vous l'avez dit
      đúng thế
nội động từ
  1. nói
    • Ayant dit, il s'en va
      nói xong bỏ đi
danh từ giống đực
  1. lời nói; lời nhận xét, ý kiến
    • Au dire de chacun
      theo lời nói của mọi người