dru

tính từ
  1. dày, rậm, mau
    • L'herbe drue
      cỏ rậm
  2. (từ , nghĩa ) mạnh khỏe
    • Un petit drôle dru
      đứa bé mạnh
phó từ
  1. dày, rậm, mau
    • Arbres plantés dru
      cây trồng rậm
    • La pluie tombe dru
      mưa mau hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "dru"

dru
L'herbe drue pousse dans le pré.