dáng

Học thuật
Thân thiện
dáng

Một người đàn ông đứng với dáng vẻ tự tin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vẻ, bề ngoài, hình dáng bên ngoài: Chỉ hình thức, dáng vẻ tổng thể của một người, vật hoặc cảnh vật, thường gợi lên một ấn tượng nào đó.
    • Dáng điệu, tư thế: Cách một người đứng, ngồi, đi lại, tạo nên vẻ đặc trưng.
  2. Trạng từ:

    • Hình như: Dùng để diễn tả một sự phỏng đoán, cảm giác về một điều đó.
    • Có lẽ: Dùng để diễn tả khả năng có thể xảy ra, mang tính suy đoán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dáng người thanh mảnh. (Chỉ vóc dáng mảnh mai của một người.)
    • ấy dáng đi rất duyên dáng. (Chỉ cách đi đẹp, uyển chuyển của ấy.)
    • Dáng núi in hình trên nền trời. (Chỉ hình dáng của ngọn núi nhìn từ xa.)
  • Trạng từ:

    • Trời dáng sắp mưa. (Hình như trời sắp mưa.)
    • Anh ấy dáng đã về nhà rồi. (Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng vẻ": vẻ bề ngoài, thần thái.

    • Anh ta dáng vẻ của một nhà thông thái. (Anh ta có vẻ bề ngoài của một người rất uyên bác.)
  • "dáng điệu": tư thế, điệu bộ.

    • Dáng điệu tự tin giúp anh ấy gây ấn tượng tốt. (Tư thế tự tin giúp anh ấy tạo được thiện cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạng (danh từ): hình thức, kiểu loại (thường dùng cho sự vật trừu tượng hoặc phân loại).

    • Các dạng bài tập khác nhau. (Các loại bài tập khác nhau.)
  • Hình dáng (danh từ): hình thể, ngoại hình cụ thể.

    • Hình dáng của chiếc bình rất độc đáo. (Hình thể của chiếc bình rất lạ.)
  • Vóc dáng (danh từ): tầm vóc, hình thể (thường nói về con người).

    • Vóc dáng cao lớn. (Thân hình cao to.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẻ (danh từ): vẻ ngoài, thần sắc.
  • Điệu (danh từ): dáng đi, cử chỉ.
  • Tư thế (danh từ): cách đứng, ngồi, nằm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Dáng ai như dáng mẹ hiền": Thường dùng trong thơ ca, von vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.
  • "Dáng đứng Việt Nam": Cụm từ mang tính biểu tượng, chỉ tư thế hiên ngang, bất khuất của con người Việt Nam.
dáng

Một người đàn ông đứng với dáng vẻ tự tin.

  1. 1 dt. Vẻ; Bề ngoài: Ban nãy bác đã thấy cái dáng oai vệ ngần nào (NgCgHoan).
  2. 2 trgt. 1. Hình như: Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu) 2. Có lẽ: Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (NgCgTrứ).