dáng

  1. 1 dt. Vẻ; Bề ngoài: Ban nãy bác đã thấy cái dáng oai vệ ngần nào (NgCgHoan).
  2. 2 trgt. 1. Hình như: Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu) 2. Có lẽ: Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dáng
Một người đàn ông đứng với dáng vẻ tự tin.