dáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vẻ, bề ngoài, hình dáng bên ngoài: Chỉ hình thức, dáng vẻ tổng thể của một người, vật hoặc cảnh vật, thường gợi lên một ấn tượng nào đó.
- Dáng điệu, tư thế: Cách một người đứng, ngồi, đi lại, tạo nên vẻ đặc trưng.
Trạng từ:
- Hình như: Dùng để diễn tả một sự phỏng đoán, cảm giác về một điều gì đó.
- Có lẽ: Dùng để diễn tả khả năng có thể xảy ra, mang tính suy đoán.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Dáng người thanh mảnh. (Chỉ vóc dáng mảnh mai của một người.)
- Cô ấy có dáng đi rất duyên dáng. (Chỉ cách đi đẹp, uyển chuyển của cô ấy.)
- Dáng núi in hình trên nền trời. (Chỉ hình dáng của ngọn núi nhìn từ xa.)
Trạng từ:
- Trời dáng sắp mưa. (Hình như trời sắp mưa.)
- Anh ấy dáng đã về nhà rồi. (Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dáng vẻ": vẻ bề ngoài, thần thái.
- Anh ta có dáng vẻ của một nhà thông thái. (Anh ta có vẻ bề ngoài của một người rất uyên bác.)
"dáng điệu": tư thế, điệu bộ.
- Dáng điệu tự tin giúp anh ấy gây ấn tượng tốt. (Tư thế tự tin giúp anh ấy tạo được thiện cảm.)
Biến thể và từ gần giống
Dạng (danh từ): hình thức, kiểu loại (thường dùng cho sự vật trừu tượng hoặc phân loại).
- Các dạng bài tập khác nhau. (Các loại bài tập khác nhau.)
Hình dáng (danh từ): hình thể, ngoại hình cụ thể.
- Hình dáng của chiếc bình rất độc đáo. (Hình thể của chiếc bình rất lạ.)
Vóc dáng (danh từ): tầm vóc, hình thể (thường nói về con người).
- Vóc dáng cao lớn. (Thân hình cao to.)
Từ đồng nghĩa
- Vẻ (danh từ): vẻ ngoài, thần sắc.
- Điệu (danh từ): dáng đi, cử chỉ.
- Tư thế (danh từ): cách đứng, ngồi, nằm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Dáng ai như dáng mẹ hiền": Thường dùng trong thơ ca, ví von vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.
- "Dáng đứng Việt Nam": Cụm từ mang tính biểu tượng, chỉ tư thế hiên ngang, bất khuất của con người Việt Nam.
- 1 dt. Vẻ; Bề ngoài: Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (NgCgHoan).
- 2 trgt. 1. Hình như: Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố hữu) 2. Có lẽ: Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (NgCgTrứ).