dây

Học thuật
Thân thiện
dây

Một cậu bé dùng dây để buộc một gói quà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn: Chỉ vật thể dài, mảnh, có thể làm từ nhiều chất liệu, dùng để cột, kết nối hoặc dẫn truyền.
    • Thân cây hình sợi, leo: Chỉ thân cây mềm, dài, thường leo trên mặt đất hoặc bám vào giá thể.
    • Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài: Chỉ một chuỗi, một hàng gồm nhiều vật giống nhau xếp liên tiếp.
    • Đơn vị đếm bát đĩa: Một đơn vị đếm truyền thống, thường ứng với mười chiếc.
    • Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần: Chỉ sự kết nối, ràng buộc về tình cảm, tinh thần giữa người với người.
  2. Động từ:

    • Dính bẩn: Làm cho vấy, bám phải chất bẩn.
    • Dính líu, liên lụy: liên quan, vướng vào một việc không hay, rắc rối.
    • () lây bệnh: (Chuyên ngành) Chỉ việc bị lây nhiễm bệnh từ con khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy dùng dây thừng để buộc đồ. (Vật hình sợi để buộc)
    • Dây leo kín giàn. (Thân cây leo)
    • Trẻ em xếp hàng thành một dây dài. (Tập hợp thành hàng)
    • Mẹ tôi mua hai dây bát mới. (Đơn vị đếm bát đĩa)
    • Tình bạn giữa họ sợi dây gắn kết bền chặt. (Mối liên hệ tinh thần)
  • Động từ:

    • Cẩn thận kẻo dây mỡ vào áo. (Dính bẩn)
    • Đừng dây vào chuyện của họ. (Dính líu, liên lụy)
    • Đàn nhà tôi bị dây bệnh từ chuồng bên. ( lây bệnh)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dây cót": Lò xo tích trữ năng lượng trong đồng hồ hoặc đồ chơi, thường dùng trong ẩn dụ chỉ sự căng thẳng, áp lực tích tụ.

    • Công việc này khiến anh ấy căng như dây cót.
  • "Dây rễ ": Thành ngữ chỉ mối quan hệ họ hàng, thân tộc xa.

    • Họ với nhau cũng dây rễ .
Biến thể từ gần giống
  • Dây dưa (động từ): Kéo dài, không dứt khoát, thường chỉ việc chưa giải quyết xong.

    • Công việc cứ dây dưa mãi không xong.
  • Dây dợ (danh từ): Các loại dây nói chung, thường chỉ một đống dây lộn xộn.

    • Căn phòng để toàn dây dợ máy móc.
Từ đồng nghĩa
  • Sợi: Vật hình sợi nhỏ, mảnh (thường nhỏ hơn "dây").
  • Chỉ: Sợi rất nhỏ, dùng để may, khâu.
  • Thừng: Dây to, chắc, thường làm từ thực vật.
  • Cáp: Dây to, kết hợp nhiều sợi, dùng truyền tải lớn (điện, tín hiệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dây vào: Vướng vào, liên lụy đến.

    • Anh đừng dây vào chuyện phiền phức đó.
  • Dây ra: Làm lan ra, vấy bẩn ra xung quanh.

    • Nước mắm dây ra cả bàn.
Thành ngữ liên quan
  • Rút dây động rừng: Hành động nhỏ ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống lớn; động chạm đến người này ảnh hưởng đến nhiều người khác.

    • Cẩn thận kẻo rút dây động rừng.
  • Buộc dây vào người: Tìm cách ràng buộc, gắn trách nhiệm cho ai đó.

    • Họ tìm cách buộc dây vào người anh ấy.
dây

Một cậu bé dùng dây để buộc một gói quà.

  1. 1 1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn: dây rút dây đàn dây điện. 2. Thân cây hình sợi, leo trên mặt đất hay các vật tựa: dây bầu dây khoai rút dây động rừng (tng.). 3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài: xếp hàng thành dây pháo dây. 4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một: mua mấy dây bát. 5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần: dây thân ái.
  2. 2 đgt. 1. Dính bẩn: quần áo dây mực. 2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối: dây vào chuyện gia đình người ta làm :
  3. 3 đgt. () lây bệnh: dây.