dây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn: Chỉ vật thể dài, mảnh, có thể làm từ nhiều chất liệu, dùng để cột, kết nối hoặc dẫn truyền.
- Thân cây hình sợi, bò leo: Chỉ thân cây mềm, dài, thường leo trên mặt đất hoặc bám vào giá thể.
- Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài: Chỉ một chuỗi, một hàng gồm nhiều vật giống nhau xếp liên tiếp.
- Đơn vị đếm bát đĩa: Một đơn vị đếm truyền thống, thường ứng với mười chiếc.
- Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần: Chỉ sự kết nối, ràng buộc về tình cảm, tinh thần giữa người với người.
Động từ:
- Dính bẩn: Làm cho vấy, bám phải chất bẩn.
- Dính líu, liên lụy: Có liên quan, vướng vào một việc không hay, rắc rối.
- (Gà) lây bệnh: (Chuyên ngành) Chỉ việc gà bị lây nhiễm bệnh từ con khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cô ấy dùng dây thừng để buộc đồ. (Vật hình sợi để buộc)
- Dây bí leo kín giàn. (Thân cây leo)
- Trẻ em xếp hàng thành một dây dài. (Tập hợp thành hàng)
- Mẹ tôi mua hai dây bát mới. (Đơn vị đếm bát đĩa)
- Tình bạn giữa họ là sợi dây gắn kết bền chặt. (Mối liên hệ tinh thần)
Động từ:
- Cẩn thận kẻo dây mỡ vào áo. (Dính bẩn)
- Đừng dây vào chuyện của họ. (Dính líu, liên lụy)
- Đàn gà nhà tôi bị dây bệnh từ chuồng bên. (Gà lây bệnh)
Các cách sử dụng nâng cao
"Dây cót": Lò xo tích trữ năng lượng trong đồng hồ hoặc đồ chơi, thường dùng trong ẩn dụ chỉ sự căng thẳng, áp lực tích tụ.
- Công việc này khiến anh ấy căng như dây cót.
"Dây mơ rễ má": Thành ngữ chỉ mối quan hệ họ hàng, thân tộc xa.
- Họ với nhau cũng có dây mơ rễ má.
Biến thể và từ gần giống
Dây dưa (động từ): Kéo dài, không dứt khoát, thường chỉ việc chưa giải quyết xong.
- Công việc cứ dây dưa mãi không xong.
Dây dợ (danh từ): Các loại dây nói chung, thường chỉ một đống dây lộn xộn.
- Căn phòng để toàn dây dợ máy móc.
Từ đồng nghĩa
- Sợi: Vật hình sợi nhỏ, mảnh (thường nhỏ hơn "dây").
- Chỉ: Sợi rất nhỏ, dùng để may, khâu.
- Thừng: Dây to, chắc, thường làm từ xơ thực vật.
- Cáp: Dây to, kết hợp nhiều sợi, dùng truyền tải lớn (điện, tín hiệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Dây vào: Vướng vào, liên lụy đến.
- Anh đừng dây vào chuyện phiền phức đó.
Dây ra: Làm lan ra, vấy bẩn ra xung quanh.
- Nước mắm dây ra cả bàn.
Thành ngữ liên quan
Rút dây động rừng: Hành động nhỏ ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống lớn; động chạm đến người này ảnh hưởng đến nhiều người khác.
- Cẩn thận kẻo rút dây động rừng.
Buộc dây vào người: Tìm cách ràng buộc, gắn trách nhiệm cho ai đó.
- Họ tìm cách buộc dây vào người anh ấy.
- 1 1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn: dây rút dây đàn dây điện. 2. Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa: dây bầu dây khoai rút dây động rừng (tng.). 3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài: xếp hàng thành dây pháo dây. 4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một: mua mấy dây bát. 5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần: dây thân ái.
- 2 đgt. 1. Dính bẩn: quần áo dây mực. 2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối: dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:
- 3 đgt. (Gà) lây bệnh: gà dây.