délire

  1. (y học) sự hoang tưởng; sự mê sảng
    • Délire de jalousie
      hoang tưởng ghen tuông
    • Délire onirique
      mê sảng chiêm bao
  2. (nghĩa bóng) sự điên loạn, sự cuồng nhiệt
    • Foule en délire
      đám đông cuồng nhiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "délire"

délire
Une personne âgée est alitée et semble confuse, en proie au délire.