délétère

Học thuật
Thân thiện
délétère

Les gaz d'échappement des voitures sont délétères pour la santé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Độc, hại cho sức khỏe: Chỉ tính chất gây hại trực tiếp đến sức khỏe thể chất hoặc sự sống.
    • Độc hại (nghĩa bóng): Chỉ tính chất gây tác động xấu, làm suy yếu hoặc hủy hoại về mặt tinh thần, đạo đức hoặc xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les vapeurs délétères de cette usine inquiètent les habitants. (Những hơi khí độc hại từ nhà máy này khiến cư dân lo ngại.)
    • L'influence délétère de ces idées peut corrompre la jeunesse. (Ảnh hưởng độc hại của những tư tưởng này có thể làm hư hỏng giới trẻ.)
    • Une substance délétère pour l'environnement. (Một chất độc hại đối với môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effet délétère": tác động độc hại, hậu quả tai hại.

    • La pollution a un effet délétère sur la biodiversité. (Ô nhiễm tác động độc hại lên đa dạng sinh học.)
  • "caractère délétère": tính chất độc hại.

    • Le caractère délétère de cette politique est évident. (Tính chất độc hại của chính sách nàyrõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Délétériété (danh từ giống cái): tính độc hại.
    • La délétériété d'un produit. (Tính độc hại của một sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nocif (adj): hại.
  • Toxique (adj): độc.
  • Néfaste (adj): bất lợi, gây hại (thường dùng trong nghĩa bóng).
  • Pernicieux (adj): nguy hại (nhấn mạnh sự hủy hoại dần dần).
Từ trái nghĩa
  • Bénéfique (adj): có lợi.
  • Salutaire (adj): lành mạnh, bổ ích.
  • Inoffensif (adj): vô hại.
Các cụm từ liên quan
  • Agent délétère: tác nhân độc hại.

    • Ce produit chimique est un agent délétère reconnu. (Hóa chất nàymột tác nhân độc hại đã được công nhận.)
  • Impact délétère: tác động độc hại.

    • L'impact délétère du stress sur la santé. (Tác động độc hại của căng thẳng lên sức khỏe.)
délétère

Les gaz d'échappement des voitures sont délétères pour la santé.

tính từ
  1. độc, hại sức khỏe
    • Gaz délétère
      khí độc
  2. (nghĩa bóng) độc hại
    • Une doctrine délétère
      một thuyết độc hại