délétère

tính từ
  1. độc, hại sức khỏe
    • Gaz délétère
      khí độc
  2. (nghĩa bóng) độc hại
    • Une doctrine délétère
      một thuyết độc hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

délétère
Les gaz d'échappement des voitures sont délétères pour la santé.