dilater

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm giãn nở, làm giãn ra, làm nở ra: Chỉ hành động làm cho một vật thể tăng kích thước, thể tích hoặc đường kính của .
    • Nong (trong y học): Chỉ hành động mở rộng một ống hoặc lỗ trong cơ thể bằng dụng cụ chuyên dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La chaleur dilate les métaux. (Nhiệt làm kim loại giãn nở.)
    • Le médecin va dilater les vaisseaux sanguins. (Bác sĩ sẽ làm giãn các mạch máu.)
    • Cette nouvelle heureuse a dilaté son cœur. (Tin vui này đã làm trái tim anh ấy giãn nở / tràn đầy hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dilater la pupille": Làm giãn đồng tử (thường do thuốc nhỏ mắt của bác sĩ nhãn khoa).
    • L'ophtalmologue dilate la pupille pour examiner le fond de l'œil. (Bác sĩ nhãn khoa làm giãn đồng tử để khám đáy mắt.)
  • "Dilater l'esprit" (nghĩa bóng): Mở rộng tâm trí, tầm hiểu biết.
    • Voyager dilate l'esprit. (Du lịch làm mở rộng tâm trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Dilatation (danh từ giống cái): Sự giãn nở, sự nong.
    • La dilatation des bronches. (Sự giãn nở của phế quản.)
  • Dilatable (tính từ): Có thể giãn nở được.
    • Un matériau dilatable à la chaleur. (Một vật liệu có thể giãn nở khi gặp nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Élargir: Mở rộng (về chiều rộng).
  • Gonfler: Làm phồng lên, làm căng lên.
  • Expanser (ít dùng hơn): Làm nở ra, mở rộng.
Từ trái nghĩa
  • Contracter: Làm co lại, thu nhỏ.
  • Rétrécir: Làm hẹp lại, thu hẹp.
  • Comprimer: Ép lại, nén lại.
Cụm từ liên quan
  • Se dilater (động từ phản thân): Tự giãn nở, nở ra.
    • Les métaux se dilatent sous l'effet de la chaleur. (Kim loại giãn nở dưới tác dụng của nhiệt.)
    • Ses pupilles se sont dilatées dans l'obscurité. (Đồng tử của ấy đã giãn ra trong bóng tối.)
ngoại động từ
  1. làm giãn nở, làm giãn, làm nở
    • La chaleur dilate les corps
      nhiệt làm nở các vật
    • Dilater les narines
      nở mũi, phồng mũi
    • Joie qui dilate le coeur
      (nghĩa bóng) niềm vui làm nở tấm lòng
  2. nong
    • Dilater l'urètre
      (y học) nong ống đái