dilater

ngoại động từ
  1. làm giãn nở, làm giãn, làm nở
    • La chaleur dilate les corps
      nhiệt làm nở các vật
    • Dilater les narines
      nở mũi, phồng mũi
    • Joie qui dilate le coeur
      (nghĩa bóng) niềm vui làm nở tấm lòng
  2. nong
    • Dilater l'urètre
      (y học) nong ống đái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dilater"

Từ có nhắc đến "dilater"