dìm

verb
  1. to hush up; to suppress
    • dìm một việc xấu
      To hush up a scandal to lower by trick; to press down
    • dìm giá
      To lower prices by tricks

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dìm"

Từ có nhắc đến "dìm"

dìm
Người thợ dìm tấm ván gỗ xuống nước để ngâm.