dim

/dim/
tính từ
  1. mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không
    • a dim light
      ánh sáng lờ mờ
    • a dim room
      gian phòng tối mờ mờ
    • dim eyes
      mắt mờ không nhìn
  2. nghe không ; đục (tiếng)
    • a dim sound
      tiếng đục nghe không
  3. không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ
    • a dim recollection
      ký ức lờ mờ
    • a dim idea
      ý nghĩ mập mờ
  4. xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...)

Idioms

  • to take a dim view of something)
    (thông tục) bi quan về cái
ngoại động từ
  1. làm mờ, làm tối mờ mờ
    • to dim a light
      làm mờ ánh sáng
    • to dim the eyes
      làm mờ mắt
    • to dim a room
      làm gian phòng tối mờ mờ
  2. làm nghe không , làm đục (tiếng)
  3. làm lu mờ (danh tiếng của ai...)
  4. làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ
    • to dim the memory
      làm cho trí nhớ thanh mập mờ
  5. làm xỉn (màu sắc, kim loại...)
nội động từ
  1. mờ đi, tối mờ đi
  2. đục đi (tiếng)
  3. lu mờ đi (danh tiếng)
  4. hoá thành mập mờ, hoá thành mơ hồ
  5. xỉn đi (màu sắc, kim loại...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dim
The teacher patiently explains the concept to the dim student.