dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Việt - Việt
dạ
▶
Dạ, con sẽ cẩn thận làm bài tập này.
Login to disable images
Tên gọi
một
nhóm
nhỏ
của
dân tộc
Xinh
-
mun
Từ gần giống
da
da
da
da
da
da
da
da
D
di
xem thêm...
Từ chứa "dạ"
An Dân
áo dài
ẩn dật
bán dạo
bảng danh dự
bể dâu
Bể dâu
bể dâu
biệt danh
bình dân
xem thêm...
Từ có nhắc đến "dạ"
A-đi-xơn
au
ba ba
ba lô
bạc
ban
báo
bắt
bầm
bấu
xem thêm...
Proverbs and Idioms
Buôn dạ bán nhường
Nuôi con trống dạ, đổ vạ ông vải
May áo phòng khi cả dạ
Phú quý bất quy cố hương, như y cẩm dạ hành
Ít lâu sau được nghỉ phép ít ngày, mang số tiền lương về quê thăm chồng con với lòng dạ vui vẻ
Sừng cánh ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, nhanh như chớp
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...