dạt

Học thuật
Thân thiện
dạt

Chiếc thuyền nhỏ dạt vào bờ cát trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị xô đẩy, đưa đi một cách thụ động bởi ngoại lực (thường nước, gió) về một phía hoặc một nơi nào đó: Chỉ trạng thái di chuyển không chủ đích của vật thể trên mặt nước hoặc trong không khí.
  2. Tính từ:
    • trạng thái giãn ra, thưa ra, không còn sít chặt như ban đầu: Dùng để miêu tả tính chất vật liệu, nhất là vải vóc, sau một thời gian sử dụng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận bão, chiếc thuyền bị dạt vào một hòn đảo hoang. (Vật thể di chuyển thụ động do sóng biển).
    • Khói từ đống lửa dạt theo chiều gió. (Vật thể nhẹ bị đẩy đi bởi gió).
  • Tính từ:
    • Chiếc áo len đã dạt hết, mặc không còn ấm nữa. (Vải bị giãn, thưa sợi).
    • Tấm vải này dệt không chắc, dễ bị dạt khi giặt. (Tính chất dễ giãn của vải).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạt dào (tính từ): Dồi dào, tràn đầy cảm xúc.
    • Tình cảm dạt dào của mẹ dành cho con.
  • Dạt vào (cụm động từ): Di chuyển va/chạm vào đâu đó.
    • Con thuyền dạt vào bãi đá ngầm.
Biến thể từ gần giống
  • Trôi dạt (động từ): Trôi nổi một cách vô định, không phương hướng rõ ràng, thường mang sắc thái biểu cảm mạnh hơn "dạt".
    • Sống cuộc đời trôi dạt nơi đất khách.
  • Giạt (động từ): Một biến thể phương ngữ hoặc cách viết khác của "dạt" với nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Trôi, giạt, bị cuốn, bị đẩy.
  • Tính từ: Giãn, xổ, thưa, lỏng.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Neo, đậu, cố định.
  • Tính từ: Sít, chặt, khít.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dạt về: Bị xô đẩy tụ tập về một hướng, một điểm.
    • Rác thải nhựa dạt về các bãi biển sau mỗi đợt mưa bão.
  • Dạt đi: Bị xô đẩy rời xa khỏi vị trí ban đầu.
    • Chiếc phao cứu sinh đã bị sóng dạt đi xa.
Thành ngữ liên quan
  • Bèo dạt mây trôi: Thành ngữ chỉ thân phận lênh đênh, vô định, cuộc sống phiêu bạt không chỗ dựa vững chắc, giống như cánh bèo, đám mây trôi nổi.
    • Số phận bèo dạt mây trôi, không biết ngày mai sẽđâu.
dạt

Chiếc thuyền nhỏ dạt vào bờ cát trắng.

  1. 1 đgt. Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào: dạt vào bờ bèo dạt mây trôị
  2. 2 tt. Dãn thưa ra: tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết.