dắt

  1. đgt. Nắm dẫn đi, đưa đi cùng với mình: dắt em đi chơi dắt xe đạp dắt trâu ra đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dắt
Một người mẹ dắt tay đứa con nhỏ qua đường.