dệt

Học thuật
Thân thiện
dệt

Người thợ dệt đang dệt một tấm vải trên khung cửi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra vải, lụa, chiếu... bằng cách kết, đan các sợi (như , sợi bông, sợi đay, cói) với nhau theo một cách hệ thống: Hành động sử dụng các sợi dọc sợi ngang để tạo nên một tấm vải hoặc vật liệu tương tự.
    • (Nghĩa mở rộng) Tạo ra, xây dựng nên một cái đó một cách công phu, tỉ mỉ: Thường dùng trong văn chương để chỉ việc tạo dựng câu chuyện, giấc mơ, kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • ngoại tôi biết dệt vải thủ công. ( ngoại tôi biết kết sợi thành vải bằng phương pháp thủ công.)
    • Nhà máy này dệt hàng nghìn mét vải mỗi ngày. (Nhà máy này sản xuất hàng nghìn mét vải mỗi ngày bằng máy móc.)
    • Nghề dệt chiếu cói nghề truyền thống của làng tôi. (Nghề đan sợi cói thành chiếu nghề truyền thống của làng tôi.)
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Nhà văn đã dệt nên một câu chuyện cảm động. (Nhà văn đã xây dựng, sáng tạo nên một câu chuyện cảm động.)
    • ấy dệt những ước mơ tươi đẹp cho tương lai. ( ấy vẽ nên, xây đắp những ước mơ tươi đẹp cho tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dệt nên": thường đi kèm với các danh từ trừu tượng như "câu chuyện", "giấc mơ", "huyền thoại", nhấn mạnh quá trình sáng tạo công phu.

    • Truyền thuyết dệt nên hình ảnh người anh hùng dân tộc. (Truyền thuyết đã xây dựng nên hình ảnh người anh hùng dân tộc.)
  • "Thêu dệt" (thành ngữ): thường mang nghĩa bóng, chỉ việc thêm thắt, bịa đặt cho câu chuyện thêm ly kỳ, hấp dẫn hoặc sai sự thật.

    • Đừng nghe những câu chuyện được thêu dệt ấy. (Đừng nghe những câu chuyện đã được bịa đặt, thêm thắt ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Dệt kim (cụm danh từ): kỹ thuật đan các sợi thành vải bằng kim, tạo ra các sản phẩm như áo len, khăn.

    • ấy rất giỏi nghệ thuật dệt kim. ( ấy rất giỏi kỹ thuật đan bằng kim.)
  • Dệt may (cụm danh từ): ngành công nghiệp bao gồm cả việc dệt vải may thành phẩm.

    • Ngành dệt may một trong những ngành xuất khẩu chủ lực. (Ngành sản xuất vải quần áo một trong những ngành xuất khẩu chủ lực.)
  • Thợ dệt (danh từ): người làm nghề dệt.

    • Những thợ dệt lành nghề tạo ra những tấm vải đẹp. (Những người thợ giỏi nghề dệt tạo ra những tấm vải đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Đan (động từ): kết các sợi lại với nhau, thường tạo thành các mắt lưới (dùng cho đồ len, chiếu, rổ ...). "Dệt" thường tạo ra bề mặt phẳng như vải, trong khi "đan" có thể tạo ra sản phẩm dạng mạng lưới hoặc đồ đan.
  • Kết (động từ): nối, liên kết các sợi lại với nhau (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Thêu hoa dệt gấm (thành ngữ): làm cho cái đó trở nên đẹp đẽ, tinh xảo, hoàn mỹ hơn; thường dùng để khen ngợi tài nghệ, sự khéo léo trong sáng tạo.
    • Bàn tay người nghệ nhân như biết thêu hoa dệt gấm. (Bàn tay người nghệ nhân rất khéo léo, tạo ra những sản phẩm tinh xảo tuyệt đẹp.)
dệt

Người thợ dệt đang dệt một tấm vải trên khung cửi.

  1. đgt. Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm: Dệt vải; Dệt chiếu; Thêu hoa dệt gấm (tng).