tát
Định nghĩa
- Động từ (hoặc Danh từ):
- Đánh vào mặt bằng bàn tay mở: Hành động dùng bàn tay đập mạnh vào mặt người khác.
- Đưa, chuyển bớt nước từ nơi này sang nơi khác, thường bằng gàu: Hành động dùng dụng cụ (như gàu, thau) để múc và di chuyển nước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đánh):
- Anh ta tát vào mặt kẻ xấc xược.
- Cô giáo nghiêm cấm học sinh tát nhau.
- Danh từ (nghĩa đánh):
- Nó nhận một cái tát đau điếng.
- Cho mấy cái tát vào mặt.
- Động từ (nghĩa múc nước):
- Bà con nông dân đang tát nước chống hạn.
- Họ tát cạn ao để bắt cá.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tát tai": (cụm danh từ) chỉ hành động tát vào mặt, thường mang nghĩa nhục mạ.
- Lời nói đó như một cái tát tai vào danh dự của anh ấy.
- "Mắng như tát nước": (thành ngữ) mắng nhiều, mắng liên tục và dữ dội.
- Bị phát hiện nói dối, cậu bé bị mẹ mắng như tát nước.
- "Còn nước còn tát": (thành ngữ) còn cơ hội, còn hy vọng dù nhỏ vẫn cố gắng đến cùng.
- Dù khó khăn nhưng còn nước còn tát, chúng ta không được bỏ cuộc.
Biến thể và từ gần giống
- Tát bể (động từ): múc cho cạn nước trong một bể, ao nhỏ.
- Tát bể cá để vệ sinh.
- Tát nước (động từ): múc và di chuyển nước.
- Công việc tát nước vào đồng rất vất vả.
Từ đồng nghĩa
- Vả (động từ): đánh vào mặt bằng bàn tay (nghĩa đánh).
- Bạt tai (danh từ/động từ): tát vào tai, vào mặt (nghĩa đánh).
- Múc (động từ): dùng dụng cụ để lấy chất lỏng (nghĩa chuyển nước, nhưng không nhấn mạnh việc chuyển đi).
- Gầu (động từ): dùng gàu để múc nước (nghĩa chuyển nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tát cạn: múc cho đến khi hết nước.
- Tát cạn đầm để bắt cá.
- Tát vào: đánh tát vào một vị trí nào đó (thường là mặt).
- Tát vào má đối phương.
Thành ngữ liên quan
- Mắng như tát nước: (đã giải thích ở trên).
- Còn nước còn tát: (đã giải thích ở trên).
-
1 đg. (hoặc d.). Đánh vào mặt bằng bàn tay mở. Tát đánh bốp vào mặt. Cho mấy cái tát. Tát tai*.
-
2 đg. Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu. Tát nước chống hạn. Tát ao bắt cá. Mắng như tát nước (vào mặt).
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "tát"