dốt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Kém về trí lực, có ít hiểu biết: "dốt" dùng để chỉ người có khả năng tiếp thu, học hỏi kém hoặc có kiến thức hạn hẹp về một lĩnh vực nào đó.
- Kém cỏi, không giỏi: "dốt" cũng có thể mô tả sự thiếu năng lực, kỹ năng trong một việc cụ thể.
Động từ (địa phương):
- Nhốt, nhốt lại: Trong phương ngữ, "dốt" có nghĩa là hành động nhốt, giam giữ vật nuôi (như gà, vịt) trong một không gian kín.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Nó học rất dốt môn toán. (Nó học rất kém môn toán.)
- Đừng có dốt mà lại tỏ ra nguy hiểm. (Đừng có kém hiểu biết mà lại tỏ ra nguy hiểm.)
Động từ (địa phương):
- Chiều về nhớ dốt gà vào chuồng. (Chiều về nhớ nhốt gà vào chuồng.)
- Con vịt bị dốt trong lồng. (Con vịt bị nhốt trong lồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dốt đặc cán mai": thành ngữ nhấn mạnh sự dốt nát, kém hiểu biết đến mức cùng cực, không thể cứu vãn.
- Nó dốt đặc cán mai, dạy bao lâu cũng không tiếp thu được. (Nó dốt đến mức cùng cực, dạy bao lâu cũng không tiếp thu được.)
"dốt hay nói chữ": thành ngữ chỉ người kém hiểu biết nhưng lại thích dùng từ ngữ hoa mỹ, khó hiểu để tỏ vẻ ta đây hay chữ.
- Anh ta đúng kiểu dốt hay nói chữ, toàn dùng từ sai ngữ cảnh. (Anh ta đúng kiểu kém mà thích làm ra vẻ giỏi giang.)
Biến thể và từ gần giống
Dốt nát (tính từ): kém cỏi, thiếu hiểu biết một cách trầm trọng (thường dùng với nghĩa mạnh hơn "dốt").
- Một kẻ dốt nát không thể lãnh đạo được. (Một kẻ kém cỏi, thiếu hiểu biết không thể lãnh đạo được.)
Dốt toán/dốt văn (cụm tính từ): kém cụ thể về môn toán hoặc môn văn.
Từ đồng nghĩa
- Ngu dốt: ngu ngốc và kém hiểu biết (nghĩa mạnh và tiêu cực hơn).
- Kém cỏi: có năng lực thấp, không giỏi.
- Dốt đặc (thông tục): rất dốt.
Từ trái nghĩa
- Giỏi: có năng lực, hiểu biết tốt.
- Thông minh: có trí tuệ, sáng dạ.
- Học rộng hiểu nhiều: có kiến thức sâu rộng.
Thành ngữ liên quan
- "Dốt đặc cán mai": (đã giải thích ở trên).
- "Dốt hay nói chữ": (đã giải thích ở trên).
- "Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe": khuyên người ta nên im lặng lắng nghe khi không hiểu biết, tránh thể hiện sự dốt nát.
- 1 đgt., đphg Nhốt: dốt gà dốt vịt trong chuồng.
- 2 tt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi: học dốt dốt hay nói chữ (tng.).