dốt

Học thuật
Thân thiện
dốt

Một học sinh dốt không hiểu bài toán trên bảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kém về trí lực, ít hiểu biết: "dốt" dùng để chỉ người khả năng tiếp thu, học hỏi kém hoặc kiến thức hạn hẹp về một lĩnh vực nào đó.
    • Kém cỏi, không giỏi: "dốt" cũng có thể mô tả sự thiếu năng lực, kỹ năng trong một việc cụ thể.
  2. Động từ (địa phương):

    • Nhốt, nhốt lại: Trong phương ngữ, "dốt" có nghĩahành động nhốt, giam giữ vật nuôi (như , vịt) trong một không gian kín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • học rất dốt môn toán. ( học rất kém môn toán.)
    • Đừng dốt mà lại tỏ ra nguy hiểm. (Đừng kém hiểu biết mà lại tỏ ra nguy hiểm.)
  • Động từ (địa phương):

    • Chiều về nhớ dốt vào chuồng. (Chiều về nhớ nhốt vào chuồng.)
    • Con vịt bị dốt trong lồng. (Con vịt bị nhốt trong lồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốt đặc cán mai": thành ngữ nhấn mạnh sự dốt nát, kém hiểu biết đến mức cùng cực, không thể cứu vãn.

    • dốt đặc cán mai, dạy bao lâu cũng không tiếp thu được. ( dốt đến mức cùng cực, dạy bao lâu cũng không tiếp thu được.)
  • "dốt hay nói chữ": thành ngữ chỉ người kém hiểu biết nhưng lại thích dùng từ ngữ hoa mỹ, khó hiểu để tỏ vẻ ta đây hay chữ.

    • Anh ta đúng kiểu dốt hay nói chữ, toàn dùng từ sai ngữ cảnh. (Anh ta đúng kiểu kém thích làm ra vẻ giỏi giang.)
Biến thể từ gần giống
  • Dốt nát (tính từ): kém cỏi, thiếu hiểu biết một cách trầm trọng (thường dùng với nghĩa mạnh hơn "dốt").

    • Một kẻ dốt nát không thể lãnh đạo được. (Một kẻ kém cỏi, thiếu hiểu biết không thể lãnh đạo được.)
  • Dốt toán/dốt văn (cụm tính từ): kém cụ thể về môn toán hoặc môn văn.

Từ đồng nghĩa
  • Ngu dốt: ngu ngốc kém hiểu biết (nghĩa mạnh tiêu cực hơn).
  • Kém cỏi: năng lực thấp, không giỏi.
  • Dốt đặc (thông tục): rất dốt.
Từ trái nghĩa
  • Giỏi: năng lực, hiểu biết tốt.
  • Thông minh: trí tuệ, sáng dạ.
  • Học rộng hiểu nhiều: kiến thức sâu rộng.
Thành ngữ liên quan
  • "Dốt đặc cán mai": (đã giải thíchtrên).
  • "Dốt hay nói chữ": (đã giải thíchtrên).
  • "Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột nghe": khuyên người ta nên im lặng lắng nghe khi không hiểu biết, tránh thể hiện sự dốt nát.
dốt

Một học sinh dốt không hiểu bài toán trên bảng.

  1. 1 đgt., đphg Nhốt: dốt dốt vịt trong chuồng.
  2. 2 tt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi: học dốt dốt hay nói chữ (tng.).