dốt

  1. 1 đgt., đphg Nhốt: dốt dốt vịt trong chuồng.
  2. 2 tt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi: học dốt dốt hay nói chữ (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dốt
Một học sinh dốt không hiểu bài toán trên bảng.