dứt

  1. đgt. 1. Dừng hẳn lại; Kết thúc: Mưa đã dứt; Bệnh chưa dứt 2. Không đoái hoài nữa: Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dứt
Cơn mưa đã dứt và mặt trời bắt đầu ló ra.