dứt

Học thuật
Thân thiện
dứt

Cơn mưa đã dứt và mặt trời bắt đầu ló ra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng hẳn lại, chấm dứt, kết thúc: Chỉ một hành động, trạng thái hoặc sự việc nào đó hoàn toàn dừng lại, không còn tiếp diễn.
    • Cắt đứt, không còn vương vấn, không đoái hoài nữa: Chỉ việc dứt khoát từ bỏ, không còn lưu luyến hay quan tâm đến một mối quan hệ, cảm xúc hoặc suy nghĩ nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "ngừng hẳn, kết thúc":
    • Cơn mưa rào đã dứt. (Trận mưa rào đã tạnh hẳn.)
    • Cơn ho của cụ mãi chẳng dứt. (Cơn ho của cụ mãi không ngừng.)
  • Nghĩa "cắt đứt, không vương vấn":
    • Anh ấy đã dứt tình với người yêu . (Anh ấy đã cắt đứt tình cảm với người yêu .)
    • Phải biết dứt bỏ những thói quen xấu. (Phải biết từ bỏ dứt khoát những thói quen xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dứt khoát": (tính từ) thể hiện thái độ quyết đoán, rõ ràng, không do dự.
    • ấy trả lời một cách dứt khoát. ( ấy trả lời một cách quyết đoán.)
  • "dứt điểm": (động từ) giải quyết cho xong, cho hoàn toàn chấm dứt một vấn đề.
    • Chúng ta cần dứt điểm công việc này trước tuần sau. (Chúng ta cần kết thúc hoàn toàn công việc này trước tuần sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Dứt dạt: (động từ) dứt bỏ rời xa.
    • Ông ấy đã dứt dạt khỏi quê hương từ lâu. (Ông ấy đã dứt bỏ rời xa quê hương từ lâu.)
  • Đoạn dứt: (động từ) cắt đứt hoàn toàn (thường dùng trong văn chương).
    • Mối tình đành phải đoạn dứt. (Mối tình đành phải cắt đứt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chấm dứt: (động từ) kết thúc, ngừng lại.
    • Cuộc họp đã chấm dứt. (Cuộc họp đã kết thúc.)
  • Cắt đứt: (động từ) làm cho ngừng lại hoặc chấm dứt một mối quan hệ, liên lạc.
    • Họ đã cắt đứt mọi liên lạc. (Họ đã chấm dứt mọi liên lạc.)
  • Thôi: (động từ) ngừng lại (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Mưa thôi rồi. (Mưa ngừng rồi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dứt bỏ: (động từ) từ bỏ một cách dứt khoát, không luyến tiếc.
    • Anh ta quyết tâm dứt bỏ quá khứ. (Anh ta quyết tâm từ bỏ quá khứ một cách dứt khoát.)
  • Dứt ra: (động từ) tách rời ra, thoát ra khỏi (một sự ràng buộc, vướng víu).
    • Sợi dây bị rối, khó dứt ra. (Sợi dây bị rối, khó tách ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Dứt tình đứt nghĩa: Cắt đứt hoàn toàn mọi quan hệ tình cảm, ân nghĩa.
    • Hai người họ đã dứt tình đứt nghĩa với nhau. (Hai người họ đã cắt đứt hoàn toàn tình nghĩa với nhau.)
  • Dùng dằng đi chẳng dứt: (Thành ngữ gốc từ câu thơ Hồ Xuân Hương) Diễn tả tâm trạng do dự, lưu luyến, không nỡ rời đi.
    • Lòng vẫn còn vương vấn, dùng dằng đi chẳng dứt. (Lòng vẫn còn vương vấn, do dự mãi không đi.)
dứt

Cơn mưa đã dứt và mặt trời bắt đầu ló ra.

  1. đgt. 1. Dừng hẳn lại; Kết thúc: Mưa đã dứt; Bệnh chưa dứt 2. Không đoái hoài nữa: Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (HXHương).