đẹp

  1. tt. 1. hình thức, phẩm chất làm cho người ta thích nhìn ngắm, ưa chuộng, kính nể: phong cảnh đẹp trông rất đẹp đẹp người đẹp nết. 2. sự hài hòa cân xứng: đẹp duyên đẹp đôị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đẹp
Phong cảnh thiên nhiên ở vùng núi cao này rất đẹp.