dọc

  1. 1 dt. (thực) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả vị chua dùng để đánh giấm: Dầu dọc; Mua quả dọc về nấu canh.
  2. 2 dt. 1. Cuống một số cây: Dọc khoai sọ 2. Sống dao: Lấy dọc dao dần xương 3. x. Dọc tẩu.
  3. 3 dt. Dãy dài: Xe hơi đỗ thành một dọcbên đường. // tt. Theo chiều dài, trái với ngang: Sợi dọc của tấm vải; Học sinh xếp hàng dọc; Đi đò dọc lên Phú-thọ. // trgt. Theo chiều dài: Đi dọc bờ sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dọc
Một hàng dài học sinh xếp hàng dọc trên sân trường.