dọc

Học thuật
Thân thiện
dọc

Một hàng dài học sinh xếp hàng dọc trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây: Một loại cây lớn cùng họ với măng cụt, hạt dùng để ép dầu, quả vị chua dùng làm giấm.
    • Cuống : Phần cuống dày của một số loại cây như khoai sọ.
    • Sống dao: Phần sống cứnglưng lưỡi dao.
    • Dãy dài: Một hàng, một dãy các vật xếp thành đường dài.
  2. Tính từ:

    • Theo chiều dài: Chỉ phương, hướng hoặc cách sắp xếp chạy theo chiều dài, đối lập với "ngang".
  3. Trạng từ:

    • Theo chiều dài: Diễn tả hành động di chuyển hoặc được bố trí dọc theo một chiều dài nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dầu dọc được ép từ hạt cây dọc. (Dầu dọc được ép từ hạt cây dọc.)
    • Mẹ tôi thường dùng dọc khoai sọ để nấu canh. (Mẹ tôi thường dùng cuống khoai sọ để nấu canh.)
    • Xe máy đỗ thành một dọc dài bên vỉa hè. (Xe máy đỗ thành một dãy dài bên vỉa hè.)
  • Tính từ:

    • Trên tấm vải, các sợi dọc sợi ngang đan vào nhau. (Trên tấm vải, các sợi dọc sợi ngang đan vào nhau.)
    • Các em học sinh xếp thành hàng dọc trước cổng trường. (Các em học sinh xếp thành hàng dọc trước cổng trường.)
  • Trạng từ:

    • Chúng tôi đi dọc theo con kênh để về nhà. (Chúng tôi đi dọc theo con kênh để về nhà.)
    • Con đường chạy dọc bờ biển rất đẹp. (Con đường chạy dọc bờ biển rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dọc tẩu": Phần thân ống của điếu cày, điếu thuốc lào.

    • Ông cụ nhẹ dọc tẩu cho sạch tàn thuốc. (Ông cụ nhẹ thân ống điếu cày cho sạch tàn thuốc.)
  • "đi đò dọc": Đi thuyền, đò dọc theo một con sông, thường tuyến đường thủy dài.

    • Ngày xưa, người ta thường đi đò dọc từ Nội lên Việt Trì. (Ngày xưa, người ta thường đi thuyền dọc sông từ Nội lên Việt Trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Dọc mùng (danh từ): Tên gọi khác của cây bạc hà, một loại rau gia vị.

    • Canh chua nấu với dọc mùng rất ngon. (Canh chua nấu với bạc hà rất ngon.)
  • Dọc đường (trạng từ): Trên suốt một quãng đường, trong khi đang đi.

    • Dọc đường về, chúng tôi gặp nhiều cảnh đẹp. (Trên đường về, chúng tôi gặp nhiều cảnh đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Dài (tính từ): kích thước lớn theo một chiều.
  • Thẳng đứng (tính từ): Theo phương thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang (trong một số ngữ cảnh chỉ hướng).
  • Hàng lối (danh từ): Hàng, dãy được sắp xếp.
Từ trái nghĩa
  • Ngang (tính từ, trạng từ): Theo chiều ngang, từ bên này sang bên kia.
Thành ngữ liên quan
  • Dọc ngang nào biết trên đầu ai: Thành ngữ chỉ sự ngang ngược, không biết sợ ai, không coi trời đất .
    • Hắn ta cứ tưởng mình có thể dọc ngang nào biết trên đầu ai. (Hắn ta cứ tưởng mình có thể ngang ngược khắp nơi.)
dọc

Một hàng dài học sinh xếp hàng dọc trên sân trường.

  1. 1 dt. (thực) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả vị chua dùng để đánh giấm: Dầu dọc; Mua quả dọc về nấu canh.
  2. 2 dt. 1. Cuống một số cây: Dọc khoai sọ 2. Sống dao: Lấy dọc dao dần xương 3. x. Dọc tẩu.
  3. 3 dt. Dãy dài: Xe hơi đỗ thành một dọcbên đường. // tt. Theo chiều dài, trái với ngang: Sợi dọc của tấm vải; Học sinh xếp hàng dọc; Đi đò dọc lên Phú-thọ. // trgt. Theo chiều dài: Đi dọc bờ sông.