độc

  1. 1 t. 1 tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết. Khí hậu độc. Thuốc độc*. Nấm độc. Nọc độc*. 2 Hiểm ác, làm hại người. Mưu độc. 3 (Lời nói) có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm . Thề độc. Rủa một câu rất độc.
  2. 2 I t. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). số lượng chỉ một mà thôi. Con độc, cháu đàn. Dại đàn hơn khôn độc (tng.).
  3. II tr. (kng.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ một hoặc rất ít mà thôi, không còn thêm khác nữa. Chỉ một đứa con. Phòng chỉ độc hai cái giường. Độc lo những chuyện không đâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "độc"

độc
Một con rắn có nọc độc đang bò trên cành cây.