đặc

Học thuật
Thân thiện
đặc

Bà nấu một nồi cháo đặc cho cháu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • các phân tử sắp xếp chặt chẽ, khó thay đổi hình dạng; trái với lỏng rỗng: Dùng để mô tả trạng thái vật của vật chất.
    • độ quánh, sệt cao; khó chảy: Dùng để mô tả chất lỏng độ đậm đặc, độ nhớt lớn.
    • mật độ cao, nhiều vật thể chiếm đầy một không gian: Dùng để mô tả sự dày đặc, chật kín.
    • Không rỗng ruột, đầy đặc bên trong: Dùng để mô tả vật thể ruột đặc.
    • Thuần túy, không pha trộn: Dùng để mô tả cái đó nguyên chất, đậm đặc bản sắc.
  2. Trạng từ:

    • mức độ rất cao, hoàn toàn: Dùng để nhấn mạnh mức độ của tính chất được nói đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sắt một kim loại đặc. (Sắt một kim loại đặc.)
    • ấy nấu một nồi cháo rất đặc. ( ấy nấu một nồi cháo rất đặc.)
    • Căn phòng đặc người. (Căn phòng đặc người.)
    • Quả này đặc thịt, không ruột rỗng. (Quả này đặc thịt, không ruột rỗng.)
    • Anh ấy nói tiếng Huế còn đặc giọng. (Anh ấy nói tiếng Huế còn đặc giọng.)
  • Trạng từ:

    • đặc không biết về chuyện đó. ( đặc không biết về chuyện đó.)
    • Chiếc loa bị hỏng, phát ra tiếng đặc. (Chiếc loa bị hỏng, phát ra tiếng đặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặc biệt": Khác thường, nổi bật, tính riêng biệt. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêng chứa từ "đặc").

    • Đây một sự kiện đặc biệt. (Đây một sự kiện đặc biệt.)
  • "Đặc sản": Sản vật quý, chỉ một vùng nào đó. (LƯU Ý: Đây một từ ghép).

    • Cốm đặc sản của Nội. (Cốm đặc sản của Nội.)
  • "Đặc quánh": Rất đặc sánh lại.

    • Mật ong để lâu trở nên đặc quánh. (Mật ong để lâu trở nên đặc quánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc lại (động từ): Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái đặc.

    • Mỡ đặc lại khi để trong tủ lạnh. (Mỡ đặc lại khi để trong tủ lạnh.)
  • Đặc sệt (tính từ): Rất đặc, có thể đứng thành khối.

    • Hồ dán đặc sệt. (Hồ dán đặc sệt.)
  • đặc (động từ): Làm cho dung dịch trở nên đậm đặc hơn bằng cách loại bỏ bớt nước.

    • đặc nước mắm. ( đặc nước mắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa đặc/quánh): Sệt, quánh, sánh.
  • Tính từ (nghĩa dày đặc): Dày, chật, kín, chen chúc.
  • Tính từ (nghĩa không rỗng): Đầy, chắc.
  • Trạng từ (nghĩa rất): Rất, hết sức, hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (trạng thái vật chất): Lỏng, rỗng.
  • Tính từ (độ quánh): Loãng.
  • Tính từ (mật độ): Thưa, vắng.
  • Tính từ (bản sắc): Pha tạp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn lấy đặc, mặc lấy dày": (Tục ngữ) Nhấn mạnh sự quan trọng của việc ăn no, mặc ấm trong cuộc sống.
  • "Đặc như nêm": Thành ngữ so sánh chỉ sự chật kín, chen chúc không còn chỗ hở.
đặc

Bà nấu một nồi cháo đặc cho cháu.

  1. tt. trgt. 1. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng: Đá, sắt, đồng những chất đặc 2. Nói một chất lỏng những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ: Sữa đặc; Cháo đặc; Ăn lấy đặc mặc lấy đày (tng) 3. Đông chật: Gian phòng đặc những người; Lợn không nuôi, đặc ao bèo (NgBính) 4. Đầy, không còn chỗ hở: Trang giấy đặc những chữ; Mây kéo đặc bầu trời 5. Không rỗng ruột: Quả đặc; Lớp xe đặc 6. Rất; Hết sức: Dốt đặc; Giọng khản đặc; Hai tai ông cụ điếc đặc 7. Thuần tuý; Hoàn toàn: Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-.