đọc

Học thuật
Thân thiện
đọc

Một cậu bé đang đọc một cuốn sách truyện tranh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát ra thành tiếng, thành lời theo bản viết sẵn: Hành động nhìn vào văn bản phát âm các từ, câu một cách rõ ràng.
    • Nhìn vào bản viết, bản vẽ để tiếp thu nội dung: Hành động xem xét hiểu thông tin, ý nghĩa từ chữ viết, biểu đồ hoặc hình ảnh.
    • Thấu hiểu điều không lộ ra bằng mắt nhìn, quan sát: Khả năng hiểu được ý nghĩ, cảm xúc hoặc tình huống ẩn sau biểu hiện bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Phát ra thành tiếng:
    • Giáo viên yêu cầu học sinh đọc to bài thơ.
    • ấy đọc lời phát biểu một cách rõ ràng truyền cảm.
  • Tiếp thu nội dung:
    • Tôi thích đọc sách vào mỗi buổi tối.
    • Kỹ sư cần đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật.
  • Thấu hiểu điều ẩn giấu:
    • Anh ấy khả năng đọc được suy nghĩ qua ánh mắt của người khác.
    • Nhà phân tích có thể đọc được xu hướng thị trường từ những dữ liệu phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đọc cho qua": đọc một cách qua loa, không chú tâm đến nội dung.
    • Anh ta chỉ đọc cho qua tài liệu trước cuộc họp.
  • "đọc được" (theo nghĩa bóng): có thể hiểu hoặc nhận biết được.
    • Tôi không đọc được anh ta đang nghĩ .
  • "đọc lướt": đọc nhanh để nắm ý chính.
    • Trước khi vào chi tiết, hãy đọc lướt toàn bộ báo cáo.
Biến thể từ gần giống
  • Đọc lại (động từ): đọc một lần nữa để kiểm tra hoặc ghi nhớ sâu hơn.
    • Hãy đọc lại đoạn văn này để hiểu hơn.
  • Ngâm (thơ) (động từ): đọc thơ một cách chậm rãi, ngữ điệu cảm xúc, thường dùng trong nghệ thuật.
    • Nghệ sĩ ngâm bài thơ "Ông đồ" rất hay.
  • Xem (động từ): nhìn để quan sát, thường dùng cho hình ảnh, phim ảnh; khi dùng với sách báo có thể mang nghĩa tương tự "đọc" nhưng nhấn mạnh hành động nhìn hơn tiếp thu.
    • Cháu thích xem tranh ảnh trong sách.
Từ đồng nghĩa
  • Xem (trong ngữ cảnh sách báo): nhìn để tiếp thu nội dung.
    • Tôi đang xem báo.
  • Nhìn (trong ngữ cảnh bản vẽ, biểu đồ): tập trung thị giác vào để phân tích.
    • Anh ấy nhìn bản đồ để tìm đường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đọc lên: đọc thành tiếng cho người khác nghe.
    • Bạn có thể đọc lên đoạn hướng dẫn này được không?
  • Đọc ra: nhận biết hoặc phát hiện ra từ thông tin sẵn.
    • Từ những manh mối, thám tử đã đọc ra hung thủ.
  • Đọc vào: (nghĩa bóng) gán ghép, suy diễn ý nghĩa một cách chủ quan.
    • Đừng đọc vào lời nói của ấy những ý nghĩa tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Đọc như vẹt: đọc một cách máy móc, thuộc lòng không hiểu nội dung.
    • Học sinh không nên học bài theo kiểu đọc như vẹt.
  • Mắt đọc, miệng nhai: (thành ngữ ) chỉ sự bận rộn, vừa làm việc này vừa làm việc khác.
    • Công việc dồn dập khiến anh ấy mắt đọc, miệng nhai suốt ngày.
đọc

Một cậu bé đang đọc một cuốn sách truyện tranh.

  1. đgt. 1. Phát ra thành tiếng, thành lời theo bản viết sẵn: đọc to lên đọc lời thề danh dự. 2. Nhìn vào bản viết, bản vẽ để tiếp thu nội dung: đọc báo đọc bản vẽ. 3. bóng Thấu hiểu điều không lộ ra bằng mắt nhìn, quan sát: đọc được ý nghĩ của bạn.