dối

  1. đgt. Đánh lừa: Dẫu rằng dối được đàn con trẻ (TrTXương). // tt. Không thực: Khôn chẳng tưởng mưu lừa chước dối (GHC). // trgt. Trái với sự thực: Nói dối 2. Không cẩn thận, khôngcàng: Làm dối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dối"

dối
Một cậu bé nói dối với mẹ về chiếc cốc vỡ.