dữ

  1. tt. 1. Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác: chó dữ dữ như hùm Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít. 2. mức độ cao khác thường đáng sợ: sóng đánh dữ rét dữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dữ
Một con chó dữ đang gầm gừ trước cổng nhà.