dữ

Học thuật
Thân thiện
dữ

Một con chó dữ đang gầm gừ trước cổng nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng sợ, tính chất hung hãn, dễ gây nguy hiểm hoặc tai họa: Dùng để mô tả người, động vật hoặc sự vật bản tính mạnh mẽ, hung dữ, đe dọa.
    • cường độ mạnh mẽ, dữ dội một cách khác thường: Dùng để mô tả mức độ cao, mãnh liệt của các hiện tượng tự nhiên hoặc trạng thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đáng sợ, hung hãn):
    • Con chó đó rất dữ, đừng lại gần. (Con chó đó rất hung dữ, đừng lại gần.)
    • Bản tính của hổ vốn loài thú dữ. (Bản tính của hổ vốn loài thú hung dữ.)
  • Tính từ (nghĩa mạnh mẽ, dữ dội):
    • Trận bão đêm qua gió thổi rất dữ. (Trận bão đêm qua gió thổi rất dữ dội.)
    • Cơn sốt của lên xuống dữ quá. (Cơn sốt của lên xuống rất mạnh/ dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dữ dội": nhấn mạnh mức độ mãnh liệt, ác liệt.
    • Cuộc chiến diễn racùng dữ dội. (Cuộc chiến diễn racùng ác liệt.)
  • "dữ tợn": miêu tả vẻ ngoài hoặc bản tính rất đáng sợ, hung ác.
    • Kẻ cướp bộ mặt dữ tợn. (Kẻ cướp bộ mặt rất đáng sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dữ dằn (tính từ): có vẻ ngoài thái độ hung hăng, khó gần.
    • Anh ta trông rất dữ dằn nhưng tính tình lại hiền lành.
  • Hung dữ (tính từ): tính chất hung ác, mạnh mẽ (thường dùng cho thú vật hoặc bản năng).
    • Bầy sói hung dữ đang rình mồi.
Từ đồng nghĩa
  • Hung hãn: chỉ tính cách hoặc hành động mạnh bạo, tàn bạo.
  • Mãnh liệt: chỉ cường độ rất mạnh (thường cho cảm xúc, hiện tượng).
  • Ác (trong một số ngữ cảnh): chỉ điều xấu, hại.
Từ trái nghĩa
  • Hiền: tính tình ôn hòa, không hung dữ.
  • Lành: hiền lành, tốt bụng; hoặc chỉ sự yên ả, nhẹ nhàng ( dụ: sóng lành).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dữ như cọp": so sánh sự hung dữ với loài hổ.
    • Đừng chọc , dữ như cọp đấy.
  • "Lành ít dữ nhiều": ý nói điều xấu, rủi ro thường nhiều hơn điều tốt.
    • Đời người, chuyện lành ít dữ nhiều.
  • "Dữ đòn": chỉ người đánh đập mạnh hoặc chỉ đòn đánh rất mạnh.
    • Tay đấm đó nổi tiếng dữ đòn.
dữ

Một con chó dữ đang gầm gừ trước cổng nhà.

  1. tt. 1. Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác: chó dữ dữ như hùm Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít. 2. mức độ cao khác thường đáng sợ: sóng đánh dữ rét dữ.