ebit

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một đơn vị thông tin bằng 1000 petabit hoặc 10^18 bit: "ebit" một đơn vị đo lường dung lượng thông tin hoặc dữ liệu trong máy tính, thuộc hệ thống các tiền tố SI (Hệ đơn vị quốc tế). độ lớn cực kỳ cao, tương đương với một tỷ tỷ bit.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The total global internet traffic is projected to reach several exabits per day. (Tổng lưu lượng internet toàn cầu dự kiến sẽ đạt tới vài exabit mỗi ngày.)
    • An ebit is an almost unimaginably large amount of data. (Một ebit một lượng dữ liệu lớn đến mức gần như không thể tưởng tượng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Exabit per second (Ebit/s or Eb/s)": Exabit trên giây, một đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu.
    • The new undersea cable has a theoretical capacity of multiple exabits per second. (Cáp ngầm mới dung lượng lý thuyết lên tới nhiều exabit trên giây.)
Biến thể từ gần giống
  • Exabyte (EB): Một đơn vị lưu trữ dữ liệu phổ biến hơn, thường dùng cho dung lượngcứng. 1 Exabyte = 8 Exabit.
  • Petabit (Pbit): Một đơn vị thông tin nhỏ hơn, bằng 1/1000 ebit.
  • Bit: Đơn vị thông tin cơ bản nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Exabit: Đây cách viết đầy đủ phổ biến hơn của "ebit". Hai từ này có thể thay thế cho nhau.
Noun
  1. một đơn vị thông tin bằng 1000 petabit hoặc 10^18 bit