economise

/i:'kɔnəmaiz/ Cách viết khác : (economise) /i:'kɔnəmɑiz/
ngoại động từ
  1. tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái )
nội động từ
  1. tiết kiệm; giảm chi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

economise
I try to economise my spare time by planning my week.