economize

/i:'kɔnəmaiz/ Cách viết khác : (economise) /i:'kɔnəmɑiz/
ngoại động từ
  1. tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái )
nội động từ
  1. tiết kiệm; giảm chi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "economize"

Từ có nhắc đến "economize"

economize
We must economize on water during the drought.