effilé

tính từ
  1. thon
    • Taille effilée
      mình thon
  2. (thực vật học) mảnh
    • Tige effilée
      thân mảnh
danh từ giống đực
  1. tua tháo sợi (ở đầu khăn quàng, khăn mặt..)
  2. (từ , nghĩa ) áo sổ gấu (để tang)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "effilé"

effilé
La couturière coud un ourlet effilé sur la jupe.