laisser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Để, cho phép: Cho phép một hành động, trạng thái hoặc sự việc xảy ra mà không ngăn cản.
- Để lại: Làm cho một thứ gì đó vẫn còn ở nguyên vị trí hoặc trong tình trạng nào đó sau khi mình rời đi; hoặc để lại một thứ gì đó cho người khác (vật chất hoặc tinh thần).
- Bỏ, rời bỏ: Ngừng làm một việc gì đó hoặc rời khỏi một nơi nào đó.
- Giao, phó: Trao một thứ gì đó cho ai đó giữ hoặc chịu trách nhiệm.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa "để, cho phép":
- Il faut laisser les enfants jouer. (Phải để cho trẻ con chơi.)
- Laisse-moi t'expliquer. (Hãy để tôi giải thích cho bạn.)
- Nghĩa "để lại":
- J'ai laissé mon parapluie dans le métro. (Tôi đã để quên ô của mình trên tàu điện ngầm.)
- Il a laissé un bon souvenir à tous ses amis. (Anh ấy đã để lại một kỷ niệm đẹp cho tất cả bạn bè.)
- Nghĩa "bỏ, rời bỏ":
- Elle a laissé son travail pour voyager. (Cô ấy đã bỏ công việc để đi du lịch.)
- Laisse cette discussion, elle ne mène à rien. (Hãy bỏ cuộc thảo luận này đi, nó chẳng đi đến đâu cả.)
- Nghĩa "giao, phó":
- Je vous laisse la décision finale. (Tôi giao quyết định cuối cùng cho bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "laisser à désirer": còn thiếu sót, chưa được như mong muốn.
- Son travail laisse à désirer. (Công việc của anh ta còn nhiều điều đáng phàn nàn.)
- "laisser à entendre": ám chỉ, ngụ ý (một cách không nói thẳng).
- Il a laissé à entendre qu'il n'était pas d'accord. (Anh ta đã ngụ ý rằng mình không đồng ý.)
- "laisser à penser": khiến người ta phải nghĩ rằng, gợi ý.
- Ses paroles laissent à penser qu'il sait quelque chose. (Lời nói của anh ta khiến người ta nghĩ rằng anh ta biết điều gì đó.)
- "laisser en paix / laisser tranquille": để cho yên, đừng quấy rầy.
- Laisse-le tranquille, il veut être seul. (Hãy để anh ấy yên, anh ấy muốn ở một mình.)
- "laisser faire": để mặc, để cho (ai đó) tự do hành động.
- Il faut parfois laisser faire les enfants. (Đôi khi phải để mặc cho trẻ con tự làm.)
- "ne pas laisser de (+ infinitif)": không phải vì thế mà không, vẫn cứ.
- Cela ne laisse pas de m'étonner. (Điều đó vẫn cứ làm tôi ngạc nhiên.)
Biến thể và từ gần giống
- Délaisser (v): bỏ rơi, ruồng bỏ.
- Il a délaissé ses anciens amis. (Anh ta đã bỏ rơi những người bạn cũ.)
- Laissé (adj): bị bỏ lại, ở trong tình trạng nào đó.
- un problème laissé en suspens (một vấn đề bị bỏ lửng)
Từ đồng nghĩa
- Permettre (v): cho phép.
- Abandonner (v): từ bỏ, bỏ rơi.
- Quitter (v): rời bỏ (một nơi chốn).
- Confier (v): giao phó, ủy thác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Laisser tomber:
- Làm rơi (vật).
- Attention à ne pas laisser tomber le vase. (Cẩn thận đừng để làm rơi cái bình.)
- Bỏ rơi (người).
- Il l'a laissée tomber après deux ans de relation. (Anh ta đã bỏ rơi cô ấy sau hai năm yêu nhau.)
- Bỏ cuộc, từ bỏ (việc gì).
- Je laisse tomber, c'est trop difficile. (Tôi bỏ cuộc đây, việc này quá khó.)
- Laisser passer:
- Để cho đi qua.
- Laissez passer la voiture de secours. (Hãy để cho xe cứu thương đi qua.)
- Bỏ qua, tha thứ (lỗi lầm).
- Je te laisse passer cette fois, mais plus jamais. (Lần này tôi bỏ qua cho bạn, nhưng không có lần sau.)
Thành ngữ liên quan
- C'est à prendre ou à laisser: Hoặc là chấp nhận nguyên trạng, hoặc là từ chối (không thương lượng).
- Mon offre est finale : c'est à prendre ou à laisser. (Lời đề nghị của tôi là cuối cùng: hoặc lấy hoặc bỏ.)
- Il y a à prendre et à laisser: Có cái tốt cái xấu lẫn lộn, cần phải chọn lọc.
- Dans son discours, il y a à prendre et à laisser. (Trong bài phát biểu của ông ta, có điều đúng điều sai lẫn lộn.)
ngoại động từ
- để
- Laisser tomber un vaseđể rơi cái bình
- Je les ai laissées sortirtôi để cho chúng nó ra
- Laisser son manteau à la maisonđể áo choàng ở nhà
- Laisser sa fortune aux pauvresđể gia tài cho người nghèo
- Laissons cela pour demainđể việc đó đến mai
- Laisser sa valise à la consigneđể va li ở phòng giữ hành lý
- Laisser l'épée au fourreauđể gươm trong bao
- Le laisser parlerđể anh ấy nói
- để lại
- Laisser de grands biensđể lại nhiều của cải
- Laisser une bonne réputationđể lại tiếng tăm
- Laisser du tissu à moitié prixđể lại (như) ng lại vải với nửa giá
- để mất
- Il y a laissé sa santéông ta để mất sức khoẻ vào việc đó
- Laisser la viechết
- giao
- Je vous laisse les clefstôi giao chùm chìa khoá cho anh
- Laisser une lettre à la conciergegiao thơ cho chị gác cổng
- bỏ (rời), bỏ, bỏ (quên)
- Laisser tout travailbỏ mọi việc làm
- c'est à prendre ou à laisserxem prendre
- il y a à prendre et à laissercó cái tốt, có cái xấu
- laisser à désirerxem désirer
- laisser à entendređể cho tự hiểu (không cần giải thích)
- laisser à penserđể cho tự suy nghĩ, khiến cho phải suy nghĩ
- laisser en repos; laisser en paixđể yên không quấy rầy
- laisser faiređể cho muốn làm gì thì làm
- laisser làđể yên đấy, đừng đụng chạm đến
- laisser tomber quelqu'unbỏ rơi ai
- laisser tout allerkhông chăm sóc đến công việc của mình
- laisser tout aller sous soiđi tháo dạ
- laisser voirxem voir
- ne pas laisser dekhông phải vì thế mà, vẫn là
- Cette chose, bien que contestée, ne laisse pas d'être vraiecái ấy tuy bị nghi ngờ vẫn là có thực