laisser

ngoại động từ
  1. để
    • Laisser tomber un vase
      để rơi cái bình
    • Je les ai laissées sortir
      tôi để cho chúng nó ra
    • Laisser son manteau à la maison
      để áo choàngnhà
    • Laisser sa fortune aux pauvres
      để gia tài cho người nghèo
    • Laissons cela pour demain
      để việc đó đến mai
    • Laisser sa valise à la consigne
      để va li ở phòng giữ hành
    • Laisser l'épée au fourreau
      để gươm trong bao
    • Le laisser parler
      để anh ấy nói
  2. để lại
    • Laisser de grands biens
      để lại nhiều của cải
    • Laisser une bonne réputation
      để lại tiếng tăm
    • Laisser du tissu à moitié prix
      để lại (như) ng lại vải với nửa giá
  3. để mất
    • Il y a laissé sa santé
      ông ta để mất sức khoẻ vào việc đó
    • Laisser la vie
      chết
  4. giao
    • Je vous laisse les clefs
      tôi giao chùm chìa khoá cho anh
    • Laisser une lettre à la concierge
      giao thơ cho chị gác cổng
  5. bỏ (rời), bỏ, bỏ (quên)
    • Laisser tout travail
      bỏ mọi việc làm
    • c'est à prendre ou à laisser
      xem prendre
    • il y a à prendre et à laisser
      cái tốt, cái xấu
    • laisser à désirer
      xem désirer
    • laisser à entendre
      để cho tự hiểu (không cần giải thích)
    • laisser à penser
      để cho tự suy nghĩ, khiến cho phải suy nghĩ
    • laisser en repos; laisser en paix
      để yên không quấy rầy
    • laisser faire
      để cho muốn làm gì thì làm
    • laisser
      để yên đấy, đừng đụng chạm đến
    • laisser tomber quelqu'un
      bỏ rơi ai
    • laisser tout aller
      không chăm sóc đến công việc của mình
    • laisser tout aller sous soi
      đi tháo dạ
    • laisser voir
      xem voir
    • ne pas laisser de
      không phải vì thế mà, vẫn
    • Cette chose, bien que contestée, ne laisse pas d'être vraie
      cái ấy tuy bị nghi ngờ vẫn thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan