phlegm

/flem/
danh từ
  1. (y học) đờm dãi
  2. tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phlegm"

phlegm
A person clears phlegm into a tissue.