enclouer

ngoại động từ
  1. đóng đinh
    • Enclouer un cheval
      đóng đinh chân ngựa (khi bịt móng);
    • Enclouer des os fracturés
      (y học) đóng đinh xương gãy
  2. (quân sự, từ , nghĩa ) đóng đinh (vào họng súng) để loại đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan