enfant

danh từ
  1. trẻ em, em bé
    • Une charmante enfant
      một em bé xinh xắn
  2. con
    • Il a quatre enfants
      người ấy bốn con
  3. con dân, con cháu
    • Les enfants de la France
      con dân nước Pháp
  4. (nghĩa bóng) sản phẩm, con đẻ
    • Le bonheur est un enfant de la vertu
      hạnh phúccon đẻ của đạo đức
  5. (nghĩa bóng) trẻ con
    • Il n'est qu'un grand enfant
      ông ta chỉmột đứa trẻ con lớn
    • c'est un jeu d'enfant
      không khó khăn
    • enfant d'Apollon
      thi sĩ
    • enfant de choeur
      lễ sinh
    • enfant de famille
      con nhà dòng dõi
    • enfant de la balle
      con nối nghiệp cha
    • enfant de Mars
      chiến sĩ
    • enfants de troupe
      (từ ; nghĩa ) thiếu sinh quân
    • enfant perdu
      quân cảm tử
    • faire l'enfant
      làm như trẻ con
    • faire un enfant
      đẻ con
    • l'enfant ailé
      thần ái tình
    • l'enfant de Cythère
      thần ái tình
    • un bon enfant
      người hiền hậu
tính từ
  1. trẻ con
    • Elle est restée très enfant
      cô ta vẫn còn rất trẻ con
    • bon enfant
      hiền hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

enfant
Une petite enfant joue avec un ballon rouge dans le parc.