enfant

Học thuật
Thân thiện
enfant

Une petite enfant joue avec un ballon rouge dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trẻ em, em bé: Chỉ một người ở độ tuổi rất trẻ, thườngtrước tuổi thiếu niên.
    • Con: Chỉ con cái trong mối quan hệ với cha mẹ.
    • Con dân, con cháu: Chỉ những người thuộc về một quốc gia, một vùng đất hoặc một nhóm người cụ thể.
    • (Nghĩa bóng) Sản phẩm, con đẻ: Chỉ kết quả, tác phẩm hoặc thứ được tạo ra từ một thứ khác.
    • (Nghĩa bóng) Trẻ con: Dùng để chỉ một người trưởng thành nhưng tính cách, hành vi ngây thơ, non nớt.
  2. Tính từ:

    • Trẻ con: tính cách, vẻ ngoài hoặc hành vi giống trẻ em.
    • Hiền hậu, dễ tính: (Khi dùng trong cụm "bon enfant") Chỉ một người tính tình tốt, dễ gần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Une charmante enfant. (Một em bé xinh xắn.)
    • Il a quatre enfants. (Người ấy bốn con.)
    • Les enfants de la France. (Con dân nước Pháp.)
    • Le bonheur est un enfant de la vertu. (Hạnh phúccon đẻ của đạo đức.)
    • Il n'est qu'un grand enfant. (Ông ta chỉmột đứa trẻ con lớn.)
  • Tính từ:

    • Elle est restée très enfant. (Cô ta vẫn còn rất trẻ con.)
    • C'est un homme bon enfant. (Đómột người đàn ông hiền hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • C'est un jeu d'enfant: (Thành ngữ) Không khó khăn, rất dễ dàng.

    • Réparer cette fuite ? C'est un jeu d'enfant ! (Sửa chỗ rỉ này ư? Dễ như chơi ấy !)
  • Faire l'enfant: Làm như trẻ con, cư xử một cách trẻ con.

    • Arrête de faire l'enfant et prends tes responsabilités ! (Đừng làm như trẻ con nữa hãy chịu trách nhiệm đi!)
  • Un bon enfant: Một người hiền hậu, dễ tính.

    • Malgré son succès, il est resté un bon enfant. ( thành công, anh ấy vẫnmột người hiền hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfance (n): Thời thơ ấu, tuổi trẻ.

    • Il a passé son enfance à la campagne. (Anh ấy đã trải qua thời thơ ấunông thôn.)
  • Enfantin, enfantine (adj): Thuộc về trẻ em, tính chất trẻ con.

    • Un dessin enfantin. (Một bức vẽ trẻ con.)
  • Enfanter (v): (Văn chương) Sinh con; (nghĩa bóng) sáng tạo, tạo ra.

    • Enfanter une œuvre. (Sáng tạo một tác phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bambin, gamin(e) (n): (Thân mật) Đứa trẻ, đứa bé.
  • Gosse (n): (Thông tục) Trẻ con, nhóc con.
  • Progéniture (n): (Trang trọng) Con cái, dòng dõi.
  • Rejeton (n): (Thường dùng với nghĩa hài hước) Đứa con, nhóc.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Enfant d'Apollon: Thi sĩ, nhà thơ.
  • Enfant de chœur: Lễ sinh.
  • Enfant de famille: Con nhà dòng dõi.
  • Enfant de la balle: Con nối nghiệp cha.
  • Enfant de Mars: Chiến sĩ.
  • Enfant perdu: Quân cảm tử.
  • Faire un enfant: Đẻ con.
  • L'enfant ailé / L'enfant de Cythère: Thần ái tình (thần Cupid).
Thành ngữ liên quan
  • Être sage comme une image (nghĩa tương đương): Ngoan ngoãn như một bức tranh (chỉ một đứa trẻ rất ngoan).
  • Les enfants terribles: (Nghĩa đen: Những đứa trẻ khủng khiếp) Chỉ những người trẻ tư tưởng hành động phá cách, gây sốc.
enfant

Une petite enfant joue avec un ballon rouge dans le parc.

danh từ
  1. trẻ em, em bé
    • Une charmante enfant
      một em bé xinh xắn
  2. con
    • Il a quatre enfants
      người ấy bốn con
  3. con dân, con cháu
    • Les enfants de la France
      con dân nước Pháp
  4. (nghĩa bóng) sản phẩm, con đẻ
    • Le bonheur est un enfant de la vertu
      hạnh phúccon đẻ của đạo đức
  5. (nghĩa bóng) trẻ con
    • Il n'est qu'un grand enfant
      ông ta chỉmột đứa trẻ con lớn
    • c'est un jeu d'enfant
      không khó khăn
    • enfant d'Apollon
      thi sĩ
    • enfant de choeur
      lễ sinh
    • enfant de famille
      con nhà dòng dõi
    • enfant de la balle
      con nối nghiệp cha
    • enfant de Mars
      chiến sĩ
    • enfants de troupe
      (từ ; nghĩa ) thiếu sinh quân
    • enfant perdu
      quân cảm tử
    • faire l'enfant
      làm như trẻ con
    • faire un enfant
      đẻ con
    • l'enfant ailé
      thần ái tình
    • l'enfant de Cythère
      thần ái tình
    • un bon enfant
      người hiền hậu
tính từ
  1. trẻ con
    • Elle est restée très enfant
      cô ta vẫn còn rất trẻ con
    • bon enfant
      hiền hậu